← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Cà Mau

10/NQ-CP (2)

Số ký hiệu
10/NQ-CP (2)
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
09/01/2013
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Cà Mau CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Cà Mau với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 529.487 100 529.487 100 1 Đất nông nghiệp 463.977 87,63 459.647 458.551 86,60 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 95.734 20,63 96.000 96.000 20,94 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 35.321 50.000 2.670 52.670 1.2 Đất trồng cây lâu năm 50.085 10,79 48.025 48.025 10,47 1.3 Đất rừng phòng hộ 26.868 5,79 25.900 1.044 26.944 5,88 1.4 Đất rừng đặc dụng 17.519 3,78 17.400 7.375 24.775 5,40 1.5 Đất rừng sản xuất 67.864 14,63 65.974 60.766 13,25 1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản 203.944 43,96 205.030 200.271 43,67 1.7 Đất làm muối 86 0,02 80 6 86 0,02 2 Đất phi nông nghiệp 56.533 10,68 64.600 2.201 66.801 12,62 Trong đó: 2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 344 0,61 350 350 0,52 2.2 Đất quốc phòng 5.519 9,76 7.560 92 7.652 11,45 2.3 Đất an ninh 2.972 5,26 4.130 4.130 6,18 2.4 Đất khu công nghiệp 548 0,97 1.969 1.969 2,94 2.5 Đất di tích, danh thắng 259 0,46 320 320 0,48 2.6 Đất bãi thải, xử lý chất thải 52 0,09 52 60 112 0,17 2.7 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 123 0,22 137 137 0,21 2.8 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 213 0,38 224 224 0,34 2.9 Đất phát triển hạ tầng 17.316 30,63 19.900 604 20.504 30,69 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 97 110 46 156 - Đất cơ sở y tế 63 82 13 95 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 449 516 516 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 38 67 7 74 2.10 Đất ở tại đô thị 1.133 2,00 2.455 2.455 3,68 3 Đất chưa sử dụng 8.977 1,70 4.135 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 5.240 4.135 0,78 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 3.737 1.105 4.842 4 Đất đô thị 29.666 100.474 100.474 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 17.519 24.775 24.775 6 Đất khu du lịch 919 6.000 6.000 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha STT Loại đất Cả thời kỳ 2011-2020 Giai đoạn 2011-2015 Giai đoạn 2016-2020 (1) (2) (3) (4) (5) Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nồng nghiệp 10.258 7.433 2.825 Trong đó:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 87503 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 10/NQ-CP (2) và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.