- Số ký hiệu
- 10/2021/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 14/09/2021
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Dương
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về học phí năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG KHÓA X - KỲ HỌP THỨ HAI giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo; Xét Tờ trình số 3015/TTr-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND9 ngày 12 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 và Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm học 2017 - 2018 đến năm học 2020 - 2021; Báo cáo thẩm tra số 27/BC-HĐND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ban Văn hóa - Xã hội và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quyết định về học phí năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau: 1. Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập giảng dạy theo chương trình đại trà. Đơn vị tính: Nghìn đồng/học sinh/tháng Ngành học, cấp học Vùng, địa bàn Học phí Mầm non Học phí Học phí THCS GDTX cấp THCS THPT GDTX cấp THPT 1. Thành thị - Trường đạt chuẩn quốc gia 180 60 60 80 80 - Trường chưa đạt chuẩn quốc gia 90 2. Nông thôn 50 40 40 60 60 2. Học phí đối với giáo dục nghề nghiệp 2.1. Học phí đối với các chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư. Đơn vị: Nghìn đồng/sinh viên/tháng STT Nhóm ngành, nghề đào tạo Học phí Trung cấp Cao đẳng 1 Khoa học xã hội nhân văn, nghệ thuật, giáo dục và đào tạo, báo chí, thông tin và kinh doanh 1.1 Khoa học xã hội nhân văn, giáo dục và đào tạo, báo chí, thông tin và kinh doanh 690 780 1.2 Nghệ thuật 820 940 2 Khoa học, pháp luật và toán 820 940 3 Kỹ thuật và công nghệ thông tin 820 940 4 Sản xuất, chế biến và xây dựng 820 940 5 Nông, lâm, ngư nghiệp và thú y 690 780 6 Sức khỏe 1.000 1.140 7 Dịch vụ, du lịch và môi trường 820 940 8 An ninh, quốc phòng 820 940 2.2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 149607 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 10/2021/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 38/2016/NQ-HĐND9Nghị quyết Về việc quy định mức thu học phí và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021Hết hiệu lực một phần
- 01/2017/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 25/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản; mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú ThọHết hiệu lực toàn bộ