- Số ký hiệu
- 10/2019/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 11/07/2019
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Hậu Giang
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức giá dịch vụ giáo dục (học phí) đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 và năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 12 Xét Tờ trình số 1432/TTr-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị thông qua Nghị quyết quy định mức giá dịch vụ giáo dục (học phí) đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 và năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ giáo dục (học phí) tại cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 và năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Điều 2. Giá dịch vụ giáo dục (học phí) mầm non và phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 và năm học 2020 - 2021 1. Mức giá dịch vụ giáo dục (học phí) tại cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm học 2019 - 2020 và năm học 2020 - 2021: a) Đối với cơ sở giáo dục mầm non Đvt: đồng/tháng/người STT Năm học Giá dịch vụ giáo dục Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố) Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) 1 2019 - 2020 84.000 35.000 2 2020 - 2021 92.000 35.000 b) Đối với cơ sở giáo dục phổ thông Đvt: đồng/tháng/người STT Cấp, bậc học Giá dịch vụ giáo dục năm học 2019 - 2020 và năm học 2020 - 2021 Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố) Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) 1 Trung học cơ sở 60.000 30.000 2 Trung học phổ thông 65.000 35.000 3 Bổ túc trung học cơ sở 65.000 50.000 4 Bổ túc trung học phổ thông 80.000 65.000 5 Học nghề trung học cơ sở 65.000 50.000 6 Học nghề trung học phổ thông 80.000 65.000 2. Đối với các trường có phân hiệu, điểm phụ, mức giá dịch vụ giáo dục được xác định tại các địa điểm học tập của học sinh.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 136640 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 10/2019/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.