- Số ký hiệu
- 10/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 18/07/2014
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản của điều 1 nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của hội đồng nhân dân tỉnh trà vinh về việc phê duyệt mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2013 – 2014 đến năm học 2014 – 2015 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 13 Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP; Xét Tờ trình số 2249/TTr-UBND ngày 14/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1 Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc phê duyệt mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015; trên cơ sở thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1 Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc phê duyệt mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Trà Vinh như sau: Đơn vị tính: ngàn đồng/người/tháng Bậc đào tạo Năm học 2013-2014 Năm học 2014-2015 A. Nhóm Khoa học xã hội; Kinh tế; Luật; nông, lâm, thủy sản Đại học 360 420 Cao đẳng 288 330 Trung cấp CN 252 290 B. Nhóm Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; Thể dục thể thao; Nghệ thuật; Khách sạn, du lịch Đại học 410 490 Cao đẳng 328 390 Trung cấp CN 287 340 Riêng Công nghệ Kỹ thuật Hóa học thuộc nhóm kỹ thuật, công nghệ Đại học 650 Cao đẳng 520 Trung cấp CN 450 C.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 75093 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 10/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.