- Số ký hiệu
- 10/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 16/07/2014
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Nam
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2014 - 2015 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM KHÓA XVII - KỲ HỌP THỨ CHÍN Sau khi xem xét Tờ trình số 1120/TTr-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2014 của UBND tỉnh về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2014 - 2015; báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí với Tờ trình số 1120/TTr-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2014 - 2015. I. HỌC PHÍ 1. Đối với thành phố Phủ Lý: - Khu vực thành thị: Gồm các phường của thành phố. - Khu vực nông thôn: Gồm các xã còn lại. Học sinh có hộ khẩu thuộc khu vực nào thì đóng học phí theo khu vực đó. Mức thu: a) Giáo dục mầm non: - Nhà trẻ: + Khu vực thành thị: 120.000 đ/tháng/học sinh. + Khu vực nông thôn: 55.000 đ/tháng/học sinh. - Mẫu giáo: + Khu vực thành thị: 100.000 đ/tháng/học sinh. + Khu vực nông thôn: 55.000 đ/tháng/học sinh. b) Trung học cơ sở : - Khu vực thành thị: 80.000 đ/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 45.000 đ/tháng/học sinh. c) Trung học phổ thông (THPT): - Khu vực thành thị : 95.000 đ/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn : 60.000 đ/tháng/học sinh. d) Học sinh bổ túc THPT ở các trung tâm giáo dục thường xuyên: - Khu vực thành thị: 125.000 đ/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 115.000 đ/tháng/học sinh. 2. Đối với các huyện: - Khu vực thành thị gồm 5 thị trấn: Hoà Mạc, Đồng Văn, Quế, Vĩnh Trụ, Bình Mỹ. - Khu vực miền núi: Gồm 13 xã miền núi và 2 thị trấn (Ba Sao, Kiện Khê). - Khu vực nông thôn: Gồm các xã còn lại. Học sinh có hộ khẩu thuộc khu vực nào thì đóng học phí theo khu vực đó. Mức thu: a) Giáo dục mầm non: - Nhà trẻ: + Khu vực thành thị: 110.000 đ/tháng/học sinh. +Khu vực nông thôn: 55.000 đ/tháng/học sinh. +Khu vực miền núi : 50.000 đ/tháng/học sinh. - Mẫu giáo: + Khu vực thành thị: 90.000 đ/tháng/học sinh. +Khu vực nông thôn: 55.000 đ/tháng/học sinh. + Khu vực miền núi : 45.000 đ/tháng/học sinh. b) Trung học cơ sở : - Khu vực thành thị :
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 40837 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 10/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.