- Số ký hiệu
- 10/2010/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 09/07/2010
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Nam
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2010 - 2011 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 18 (Ngày 08/7 - 09/7/2010) Sau khi nghe, thảo luận Tờ trình số 918/TTr-UBND ngày 06/7/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2010 - 2011, Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - xã hội và ý kiến các đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Nhất trí với đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 918/TTr-UBND ngày 06/7/2010 về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2010 - 2011: I. ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ PHỦ LÝ - Khu vực thành thị gồm các phường của thành phố. - Khu vực nông thôn gồm các xã còn lại. Học sinh có hộ khẩu thuộc khu vực nào thì đóng học phí theo khu vực đó. 1. Đối với các trường công lập: 1.1. Giáo dục mầm non: a) Nhà trẻ: - Khu vực thành thị: 95.000đ/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 55.000đ/tháng/học sinh. b) Mẫu giáo: - Khu vực thành thị: 80.000đ/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 50.000đ/tháng/học sinh. 1.2. Trung học cơ sở: - Khu vực thành thị: 65.000đ/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 45.000đ/tháng/học sinh. 1.3. Trung học phổ thông: - Khu vực thành thị: 75.000đ/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 60.000đ/tháng/học sinh. 2. Đối với học sinh các lớp bán công, trường bán công, trung tâm Giáo dục thường xuyên: 2.1. Giáo dục mầm non: a) Nhà trẻ: - Khu vực thành thị: 95.000đ/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 80.000đ/tháng/học sinh. b) Mẫu giáo: - Khu vực thành thị: 75.000đ/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 65.000đ/tháng/học sinh. 2.2. Học sinh bổ túc THPT ở các trung tâm Giáo dục thường xuyên: - Khu vực thành thị: 95.000đ/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 88.000đ/tháng/học sinh. II. ĐỐI VỚI CÁC HUYỆN - Khu vực thành thị gồm 5 thị trấn: Hoà Mạc, Đồng Văn, Quế, Vĩnh Trụ, Bình Mỹ. - Khu vực miền núi: Gồm 15 xã, thị trấn miền núi. - Khu vực nông thôn: Gồm các xã còn lại. Học sinh có hộ khẩu thuộc khu vực nào thì đóng học phí theo khu vực đó. 1. Đối với các trường công lập: 1.1. Giáo dục mầm non: a) Nhà trẻ: - Khu vực thành thị: 85.000đ/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 45.000đ/tháng/học sinh. - Khu vực miền núi:
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 38685 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 10/2010/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.