← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Nghị quyết số 10/2009/NQ-HĐND Quy định giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Hà Nam

10/2009/NQ-HĐND

Số ký hiệu
10/2009/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
2009-12-09
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Hà Nam
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Hà Nam HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM KHOÁ XVI KỲ HỌP THỨ 16 (Ngày 08/12 - 09/12/2009) Sau khi nghe và thảo luận Tờ trình số 1651/TTr-UBND ngày 04/12/2009 của UBND tỉnh, Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí với Tờ trình số 1651/TTr-UBND ngày 04/12/2009 của UBND tỉnh về phương án giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Hà Nam, gồm các nội dung sau: - Biểu số 1: Giá các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp. - Biểu số 2: Giá các loại đất phi nông nghiệp khu vực nông thôn. - Biểu số 3: Giá các loại đất phi nông nghiệp khu vực thành phố Phủ Lý. - Biểu số 3a: Bảng phân loại đường phố khu vực thành phố Phủ Lý. - Biểu số 3b: Bảng phân loại đường phố trong khu đô thị. - Biểu số 4: Giá các loại đất phi nông nghiệp khu vực ven trục đường Quốc lộ và Tỉnh lộ. - Biểu số 5: Giá các loại đất phi nông nghiệp khu vực thị trấn. (giá cụ thể các loại đất có phụ biểu kèm theo). Điều 2. Tổ chức thực hiện - Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. - Trong quá trình triển khai tổ chức thực hiện, trường hợp cần thiết phải điều chỉnh giá đất tại một số vị trí, khu vực cụ thể, UBND tỉnh xin ý kiến Thường trực HĐND tỉnh để quyết định điều chỉnh giá đất cho phù hợp với tình hình thực tiễn của địa phương. - Thường trực HĐND, các ban HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này. - Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khoá XVI kỳ họp thứ 16 thông qua./. CHỦ TỊCH Đinh Văn Cương Bảng giá số 1 GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT THUỘC NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1. Khu vực các huyện: Đơn vị tính: đồng/m2 STT Loại đất Khu vực Đồng bằng Miền núi 1 Đất trồng cây hàng năm Đất nuôi trồng thuỷ sản 40.000 21.000 2 Đất trồng cây lâu năm 48.000 25.000 3 Đất rừng sản xuất 9.000 Phạm vi áp dụng đối với các khu vực: - Những khu vực đất trồng cây hàng năm (đất chỉ trồng được 1vụ/năm), đất nuôi trồng thuỷ sản và đất trồng cây lâu năm, có điều kiện sản xuất khó khăn, trên vùng đất cao, đất trên núi đồi và xen kẽ núi đồi áp dụng theo biểu giá xã miền núi. - Những khu vực có điều kiện sản xuất tương đương khu vực xã đồng bằng áp dụng biểu giá xã đồng bằng.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 38675 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 10/2009/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.