- Số ký hiệu
- 10/2008/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 11/12/2008
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Nam
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Hà Nam HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM KHOÁ XVI KỲ HỌP THỨ 14 (Ngày 10/12 và 11/12/2008) Sau khi nghe và thảo luận Tờ trình số 1717/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2008 của UBND tỉnh, Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí với Tờ trình số: 1717/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2008 của UBND tỉnh về phương án giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Hà Nam, gồm các nội dung sau: - Biểu số 1: Giá các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp. - Biểu số 2: Giá các loại đất phi nông nghiệp khu vực nông thôn. - Biểu số 3: Giá các loại đất phi nông nghiệp khu vực thành phố Phủ Lý. - Biểu số 3b: Phân loại đường phố tại thành phố Phủ Lý. - Biểu số 4: Giá các loại đất phi nông nghiệp khu vực ven trục đường Quốc lộ và tỉnh lộ. - Biểu số 5: Giá các loại đất phi nông nghiệp khu vực thị trấn. (giá cụ thể các loại đất có phụ biểu kèm theo) Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2009. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Hà Nam khoá XVI kỳ họp thứ 14 thông qua./. CHỦ TỊCH Đinh Văn Cương Bảng giá số 1 GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT THUỘC NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1. Khu vực các huyện: Đơn vị tính: đồng/m2 STT Loại đất Khu vực Đồng bằng Miền núi 1 Đất trồng cây hàng năm; Đất nuôi trồng thuỷ sản 40.000 21.000 2 Đất trồng cây lâu năm 48.000 25.200 3 Đất rừng sản xuất 9.000 - Phạm vi áp dụng đối với các xã miền núi và thị trấn Kiện Khê: Những khu vực đất trồng cây hàng năm (đất chỉ trồng được 1vụ/năm), đất nuôi trồng thuỷ sản và đất trồng cây lâu năm, có điều kiện sản xuất khó khăn, trên vùng đất cao, đất trên núi đồi và xen kẽ núi đồi áp dụng theo biểu giá xã miền núi. Những khu vực có điều kiện sản xuất tương đương khu vực xã đồng bằng áp dụng biểu giá xã đồng bằng. 2. Khu vực thành phố Phủ Lý: Đơn vị tính: đồng/m2 STT Loại đất Giá 1 Đất trồng cây hàng năm; Đất nuôi trồng thuỷ sản 48.000 2 Đất trồng cây lâu năm 57.600 3. Đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí (mức tối đa không vượt quá mức giá đất ở cùng khu vực, vị trí).
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 38529 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 10/2008/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.