← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hồ Chí Minh

10/2007/NQ-CP

Số ký hiệu
10/2007/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
13/02/2007
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hồ Chí Minh QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Hồ Chí Minh với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Thứ tự Chỉ tiêu Mã Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 209.554 100 209.554 100 1 Đất nông nghiệp NNP 123.517 58,94 104.285 49,77 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 77.955 63,11 57.047 54,70 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 47.199 60,55 27.979 49,05 1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA 36.738 9.060 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC 24.395 7.432 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK 12.343 1.628 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNC 10.461 18.920 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 30.756 39,45 29.068 50,95 1.2 Đất lâm nghiệp LNP 33.858 27,41 36.276 34,79 1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 2.168 6,40 3.941 10,86 1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất RSN 139 139 1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất RST 2.029 2.378 1.2.1.3 Đất trồng rừng sản xuất RSM 1.424 1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH 31.690 93,60 32.335 89,14 1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ RPN 11.347 11.348 1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ RPT 20.343 20.987 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 9.765 7,91 9.473 9,08 1.4 Đất làm muối LMU 1.471 1,19 1.000 0,96 1.5 Đất nông nghiệp khác NKH 468 0,38 489 0,47 2 Đất phi nông nghiệp PNN 83.774 39,98 105.005 50,11 2.1 Đất ở OTC 20.521 24,5 23.621 22,50 2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 5.263 5.574 2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 15.258 18.047 2.2 Đất chuyên dùng CDG 28.536 34,06 46.091 43,89 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 857 635 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 2.047 2.228 2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.864 1.984 2.2.2.2 Đất an ninh 183 244 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 9.605 15.746 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK 3.868 7.724 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 5.563 7.772 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS 1 77 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX 173 173 2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 16.027 27.482 2.2.4.1 Đất giao thông DGT 10.817 14.281 2.2.4.2 Đất thủy lợi DTL 2.516 2.953 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng truyền thông DNT 64 107 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 413 3.705 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 205 728 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục – đào tạo DGD 942 2.575 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 472 1.589 2.2.4.8 Đất chợ DCH 127 195 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng LDT 130 154 2.2.4.10 Đất bãi thãi, xử lý chất thải RAC 341 1.195 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 400 0,48 398 0,38 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 924 1,10 1.136 1,08 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng SMN 33.250 39,69 32.986 31,41 2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK 143 0,17 773 0,74 3 Đất chưa sử dụng CSD 2.263 1,08 263 0,13 3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS 2.258 258 3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS 5 5 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 14564 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 10/2007/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.