← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Điện Biên

10/2006/NQ-CP

Số ký hiệu
10/2006/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
26/05/2006
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Điện Biên CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ Điều 1. Thông qua quy hoạch sử dụng đất tỉnh Điện Biên đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: a) Diện tích, cơ cấu các loại đất: STT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 954.228,90 100,00 954.228,90 100,00 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 623.868,73 65,38 738.591,15 77,40 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 119.025,60 19,08 130.938,04 17,73 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 114.817,58 96,46 122.125,57 93,27 Trong đó: đất trồng lúa 45.018,18 39,21 45.424,11 37,19 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 4.208,02 3,54 8.812,47 6,73 1.2 Đất lâm nghiệp 504.033,77 80,79 606.809,29 82,16 1.2.1 Đất rừng sản xuất 8.093,70 6,25 21.401,72 3,53 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 366.471,70 283,06 437.739,20 72,14 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 129.468,37 100,00 147.668,37 24,34 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 767,38 0,12 801,34 0,11 1.4 Đất làm muối 1.5 Đất nông nghiệp khác 41,98 0,01 42,48 0,01 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 19.973,09 2,09 24.305,13 2,55 2.1 Đất ở 3.288,32 16,46 3.609,04 14,85 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 2.606,80 79,27 2.796,59 77,49 2.1.2 Đất ở tại đô thị 681,52 20,73 812,45 22,51 2.2 Đất chuyên dùng 8.326,69 41,69 12.444,43 51,20 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 123,27 1,48 201,86 1,62 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 2.774,82 33,32 3.690,72 29,66 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 333,46 4,00 990,18 7,96 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 252,00 25,45 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 107,46 32,23 381,18 38,50 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 78,96 23,68 154,96 15,65 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 147,04 44,10 202,04 20,40 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 5.095,14 61,19 7.561,68 60,76 2.2.4.1 Đất giao thông 3.724,46 73,10 4.683,61 61,94 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 672,11 13,19 1.379,79 18,25 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng l­ượng, truyền thông 224,51 4,41 687,31 9,09 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 27,39 0,54 77,59 1,03 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 31,10 0,61 68,57 0,91 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 250,89 4,92 354,98 4,69 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 31,05 0,61 129,03 1,71 2.2.4.8 Đất chợ 13,20 0,26 29,47 0,39 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 116,71 2,29 134,71 1,78 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 3,72 0,07 16,62 0,22 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 564,02 2,82 600,82 2,47 2.4 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 7.716,59 38,63 7.573,37 31,16 2.5 Đất phi nông nghiệp khác 77,47 0,39 77,47 0,32 3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 310.387,08 32,53 191.332,62 20,05 b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất Đơn vị tính: ha STT Loại đất Cả thời kỳ đến năm 2010 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi Nông nghiệp 3.595,98 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1.779,94 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.378,39 Trong đó:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 16062 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 10/2006/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.