- Số ký hiệu
- 09/2025/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 2026-05-08
- Cơ quan ban hành
- HĐND Tỉnh Phú Thọ
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về chính sách hỗ trợ hoạt động trồng rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Xét Tờ trình số 245/TTr-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp; Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về chính sách hỗ trợ hoạt động trồng rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về chính sách hỗ trợ hoạt động trồng rừng sản xuất từ nguồn kinh phí trồng rừng thay thế theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 10 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. 2. Đối tượng áp dụng a) Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu hỗ trợ trồng rừng sản xuất và có cam kết khai thác sau khi đạt tiêu chí rừng trồng gỗ lớn theo Mẫu số 06 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT. b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chính sách hỗ trợ hoạt động trồng rừng sản xuất. Điều 2. Điều kiện, phương thức hỗ trợ 1. Điều kiện hỗ trợ a) Về đối tượng: Theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này. b) Về đất trồng rừng: Đất quy hoạch cho rừng sản xuất, được cấp có thẩm quyền giao đất, không có tranh chấp. 2. Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ theo hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh được thẩm định, phê duyệt theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp; trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ tuân thủ các quy định tại Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT. Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ cây giống, phân bón thực hiện trong năm đầu tiên a) Đối với loài cây sinh trưởng nhanh (theo quy định tại Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; loài cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ): 8,7 triệu đồng/ha/chu kỳ. b) Đối với loài cây sinh trưởng chậm (theo quy định tại Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ): 11,5 triệu đồng/ha/chu kỳ. 2. Hỗ trợ một lần kinh phí cho công tác khảo sát, thiết kế, lập dự toán hỗ trợ trồng rừng sản xuất:
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản d8620df0-5970-11f1-aca0-77f701edf99b · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 09/2025/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 09/2026/NQ-HĐNDNghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện trên địa bàn tỉnh Cà MauCòn hiệu lực
- 87/2025/QH15Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 146/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trườngCòn hiệu lực