- Số ký hiệu
- 09/2021/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 2021-06-29
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Trà Vinh
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các loại phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH KHÓA X - KỲ HỌP THỨ NHẤT Xét Tờ trình số 2047/TTr-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các loại phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các loại phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh: 1. Sửa đổi điểm c, khoản 1, Điều 1, như sau: “c) Thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí: - Đơn vị thu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh. - Nộp, quản lý và sử dụng tiền phí: + Đơn vị thu phí nộp 100% tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. + Đơn vị thu phí thực hiện kê khai, nộp phí theo tháng, quyết toán phí năm theo quy định của pháp luật”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm c, khoản 2, Điều 1, như sau: “c) Thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí: - Đơn vị thu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh. - Nộp, quản lý và sử dụng tiền phí: + Đơn vị thu phí nộp 100% tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. + Đơn vị thu phí thực hiện kê khai, nộp phí theo tháng, quyết toán phí năm theo quy định của pháp luật”. 3. Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 3, Điều 1, như sau: “b) Mức thu … - Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu: ĐVT: đồng/hồ sơ STT Nội dung Mức thu Đối với hộ gia đình, cá nhân: Đất nông nghiệp 1 Diện tích dưới 100 m2 50.000 2 Diện tích từ 100 m2 đến dưới 300 m2 80.000 3 Diện tích từ 300 m2 đến dưới 500 m2 100.000 4 Diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 120.000 5 Diện tích từ 1.000 m2 đến 3.000 m2 140.000 6 Diện tích trên 3.000 m2 180.000 Đất ở, đất phi nông nghiệp 1 Diện tích dưới 100 m2 80.000 2 Diện tích từ 100 m2 đến dưới 300 m2 100.000 3 Diện tích từ 300 m2 đến dưới 500 m2 120.000 4 Diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 150.000 5 Diện tích từ 1.000 m2 đến 3.000 m2 180.000 6 Diện tích trên 3.000 m2 200.000 Đối với tổ chức:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 150103 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 09/2021/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.