- Số ký hiệu
- 09/2021/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 14/05/2021
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu lệ phí đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 trên địa bàn tỉnh Thái Bình HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH KHÓA XVI KỲ HỌP GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT Xét Tờ trình số 63 /TTr-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu lệ phí đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 trên địa bàn tỉnh Thái Bình; Báo cáo thẩm tra số 16 /BC-HĐND ngày 13 tháng 5 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau: 1. Mức thu lệ phí: STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu Tỷ lệ điều tiết Cơ quan thu 1 Lệ phí đăng ký kinh doanh 1.1 Lệ phí đăng ký hộ kinh doanh (bao gồm: Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh) đồng/lần 25.000 Nộp ngân sách nhà nước 100% Cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 1.2 Lệ phí đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (bao gồm: Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) đồng/lần 25.000 2 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân đồng/01 giấy phép 30.000 Nộp ngân sách nhà nước 100% Cơ quan thực hiện cấp giấy phép xây dựng Cấp phép xây dựng các công trình khác đồng/01 giấy phép 60.000 Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng đồng/01 giấy phép 6.000 3 Lệ phí hộ tịch 3.1 Đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn Nộp 100% vào ngân sách xã, phường, thị trấn UBND xã, phường, thị trấn Khai sinh đồng 3.000 Kết hôn đồng 14.000 Khai tử đồng 3.000 Nhận cha, mẹ, con đồng 9.000 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch đồng 8.000 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân đồng 9.000 3.2 Đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Nộp 100% vào ngân sách cấp huyện, thành phố Phòng Tư pháp huyện, thành phố Khai sinh đồng 45.000 Khai tử đồng 45.000 Kết hôn đồng 900.000 Giám hộ đồng 45.000 Nhận cha, mẹ, con đồng 900.000 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc đồng 14.000 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng 45.000 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác đồng 45.000 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 147948 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 09/2021/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.