← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2017

09/2016/NQ-HĐND

Số ký hiệu
09/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
06/12/2016
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Thuận
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2017 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN KHÓA X KỲ HỌP THỨ 3 Sau khi xem xét Tờ trình số 4441/TTr-UBND ngày 25/11/2016 của UBND tỉnh về định mức phân bổ chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2017; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Nhất trí thông qua Tờ trình số 4441/TTr-UBND ngày 25/11/2016 của UBND tỉnh về định mức chi hoạt động cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới từ năm 2017 như sau: 1. Đối với khối quản lý hành chính cấp tỉnh và cấp huyện, thị xã, thành phố: Đơn vị: triệu đồng/biên chế/năm Định mức chi Khối tỉnh - Khối Đảng, đoàn thể và quản lý nhà nước 25,5 Khối huyện, thị xã, thành phố - Khối Đảng, đoàn thể và quản lý nhà nước 25,5 Riêng huyện Phú Quý 29,5 2. Đối với kinh phí hoạt động HĐND khối huyện, thị xã, thành phố: Định mức chi Thành phố Phan Thiết 1.050 triệu đồng/năm Thị xã La Gi 1.020 triệu đồng/năm Các huyện còn lại 1.000 triệu đồng/năm 3. Đối với chi sự nghiệp khối tỉnh và khối huyện, thị xã, thành phố: 3.1. Định mức chi đối với sự nghiệp giáo dục đào tạo, y tế khối tỉnh và khối huyện, thị xã, thành phố: a) Sự nghiệp giáo dục: - Đối với bậc học mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, Trường Phổ thông Dân tộc nội trú huyện trực thuộc huyện, thị xã, thành phố: Địa bàn Định mức (triệu đồng/trường/năm) Mầm non Tiểu học Trung học cơ sở DTNT Hạng 1 Hạng 2,3 Hạng 1 Hạng 2,3 Hạng 1 Hạng 2,3 Phan Thiết 77 80 140 150 210 220 Tuy Phong 77 80 140 150 210 220 Bắc Bình 77 80 140 150 210 220 270 Hàm Thuận Bắc 77 80 140 150 210 220 270 Hàm Thuận Nam 77 80 140 150 210 220 270 Hàm Tân 77 80 140 150 210 220 La Gi 77 80 140 150 210 220 Tánh Linh 77 80 140 150 210 220 270 Đức Linh 77 80 140 150 210 220 Phú Quý 154 160 280 300 420 440 - Đối với bậc học Trung học phổ thông và Trường phổ thông dân tộc nội trú tỉnh trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo: + Định mức chi hoạt động trên lớp: 13 triệu đồng/lớp. + Kinh phí hỗ trợ đối với các trường có số lớp ít: các trường có số lớp dưới 10 lớp, tính cộng thêm 5 triệu đồng/lớp/năm; trường có số lớp từ 10 đến 20 lớp, tính cộng thêm 4 triệu đồng/lớp/năm; trường có số lớp từ 21 đến 30 lớp, tính cộng thêm 3 triệu đồng/lớp/năm; trường có số lớp từ 31 đến 40 lớp, tính cộng thêm 2 triệu đồng/lớp/năm; các trường có số lớp trên 40 lớp, không cộng thêm. + Kinh phí hỗ trợ đối với những trường cách xa đơn vị chủ quản: các trường có khoảng cách từ trường đến Sở Giáo dục và Đào

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 119313 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 09/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.