← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng Cảng cá Thuận An

09/2012/NQ-HĐND

Số ký hiệu
09/2012/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
11/07/2012
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng Cảng cá Thuận An HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KHOÁ VI, KỲ HỌP THỨ 4 Sau khi xem xét Tờ trình số 2836/TTr-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng Cảng cá Thuận An; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Tán thành và thông qua mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng Cảng cá Thuận An với các nội dung chủ yếu sau: 1. Đối tượng nộp phí và không nộp phí: - Đối tượng nộp phí sử dụng cảng cá là các tổ chức, cá nhân có hàng hoá, phương tiện sử dụng tại khu vực Cảng cá Thuận An. - Không thu phí đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh lụt, bão tại Cảng cá Thuận An. 2. Mức thu: TT Đối tượng thu Đơn vị tính Mức phí I Tàu, thuyền đánh cá cập cảng 1 Tàu, thuyền có công suất từ 6 đến 12CV đồng/lần vào ra cảng (không quá 12 giờ) 5.000 2 Tàu, thuyền có công suất từ 13 đến 30 CV đồng/lần vào ra cảng (không quá 12 giờ) 10.000 3 Tàu, thuyền có công suất từ 31đến 90 CV đồng/lần vào ra cảng (không quá 12 giờ) 20.000 4 Tàu, thuyền có công suất từ 91 đến 200 CV đồng/lần vào ra cảng (không quá 12 giờ) 30.000 5 Tàu, thuyền có công suất lớn hơn 200 CV đồng/lần vào ra cảng (không quá 12 giờ) 40.000 Nếu quá thời gian quy định nhưng không ra khỏi cảng thì phải nộp phí lưu bến, bãi, cầu cảng bằng 30% mức thu phí/lượt cho mỗi 12 giờ tiếp theo. II Tàu thuyền vận tải cập cảng 1 Có trọng tải dưới 5 tấn đồng/lần vào ra cảng 10.000 2 Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn đồng/lần vào ra cảng 20.000 3 Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn đồng/lần vào ra cảng 50.000 4 Có trọng tải trên 100 tấn đồng/lần vào ra cảng 80.000 III Các phương tiện vận tải ra vào cảng 1 Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn đồng/lần vào ra cảng 5.000 2 Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn; phương tiện dưới 12 chỗ ngồi (dùng để chuyên chở) đồng/lần vào ra cảng 10.000 3 Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn; phương tiện trên 12 chỗ ngồi (dùng để chuyên chở) đồng/lần vào ra cảng 15.000 4 Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn đồng/lần vào ra cảng 20.000 5 Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn đồng/lần vào ra cảng 25.000 IV Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng 1 Tính cho 01 lần vào, ra cảng đồng/lần vào ra cảng 1.000 2 Tính theo tháng đồng/tháng 15.000 V Hàng hoá qua cảng 1 Hàng thuỷ hải sản, động vật sống đồng/tấn 10.000 2 Dịch vụ nước đá qua cảng đồng/tấn 3.000 3 Hàng khác đồng/tấn 4.000 3.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 33541 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 09/2012/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.