← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và ban hành mới một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai

09/2008/NQ-HĐND

Số ký hiệu
09/2008/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
17/07/2008
Cơ quan ban hành
Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và ban hành mới một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI KHOÁ XIII - KỲ HỌP THỨ 12 Sau khi xem xét Tờ trình số 58/TTr - UBND ngày 30/6/2008 của UBND tỉnh Lào Cai về việc sửa đổi, bổ sung, ban hành mới và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 24/BC-BKT ngày 04/7/2007 của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh dự kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và ban hành mới một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai: A - SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: I. Phí vệ sinh: 1. Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống và hoạt động trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đơn vị thu: UBND các huyện, thành phố tổ chức thu phí vệ sinh đối với các đối tượng thuộc địa bàn quản lý. 3. Mức thu: STT Đối tượng thu phí Đơn vị tính Mức thu 1 Cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (Mức tối đa không quá 20.000đ/hộ/tháng) đ/người/tháng a TP Lào Cai, thị trấn Sa Pa, thị trấn Bắc Hà đ/người/tháng 3.000 b Các khu vực còn lại đ/người/tháng 2.000 2 Hộ gia đình có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: ngoài mức thu ở mục 1, còn phải nộp mức phí cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau: a Hộ kinh doanh thương mại đ/hộ/tháng - Môn bài bậc 1 đ/hộ/tháng 20.000 - Môn bài bậc 2 đ/hộ/tháng 15.000 - Môn bài bậc 3 đ/hộ/tháng 10.000 - Môn bài từ bậc 4 trở xuống đ/hộ/tháng 5.000 b Các hộ sản xuất, chế biến, sửa chữa và kinh doanh dịch vụ khác đ/hộ/tháng - Môn bài bậc 1 đ/hộ/tháng 60.000 - Môn bài bậc 2 đ/hộ/tháng 50.000 - Môn bài bậc 3 đ/hộ/tháng 40.000 - Môn bài từ bậc 4 trở xuống đ/hộ/tháng 30.000 c Hộ hoạt động kinh doanh ăn uống - Môn bài bậc 1 đ/hộ/tháng 140.000 - Môn bài bậc 2 đ/hộ/tháng 100.000 - Môn bài bậc 3 đ/hộ/tháng 70.000 - Môn bài từ bậc 4 trở xuống đ/hộ/tháng 40.000 3 Kinh doanh nhà nghỉ, khách sạn, kể cả hộ gia đình có kinh doanh nhà nghỉ, phòng trọ (Mức tối đa không quá 200.000đ/tháng/cơ sở kinh doanh) đ/phòng/tháng 5.000 4 - Cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang: - 90% nộp vào ngân sách nhà nước. II. Lệ phí chứng minh nhân dân: 1. Đối tượng nộp: Công dân Việt Nam khi được cơ quan Công an cấp mới, đổi hoặc cấp lại chứng minh nhân dân.

Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 29007 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 09/2008/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.