← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về mức thu các loại phí và lệ phí - ĐÃ CÓ 01 BẢN DO ĐẮK LẮK CẬP NHẬT NÊN KHÔNG DUYỆT

09/2007/NQ-HĐND

Số ký hiệu
09/2007/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
01/10/2004
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Đắk Lắk
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về mức thu các loại phí và lệ phí HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK KHÓA VII - KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP, ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP, ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC, ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC, ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Xét Tờ trình số 10/TTr-UBND, ngày 23 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk đề nghị thông qua Đề án về mức thu các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 03/BC-KTNS, ngày 05 tháng 4 năm 2007 của Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của các vị Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk tán thành, thông qua nội dung Đề án về mức thu các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, với các nội dung cụ thể sau: I. CÁC LOẠI PHÍ: 1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính: a. Mức thu: ĐVT: đồng/m2 STT Đối tượng thu Mức thu tại các phường thuộc Tp.BMT và thị trấn các huyện Mức thu tại các xã thuộc huyện và Tp. BMT 1 Đối với hộ gia đình, cá nhân (đất ở, đất phi nông nghiệp, đất nông nghiệp) Diện tích từ 100 m2 trở xuống 1.000 700 Diện tích trên 100 m2 đến 300 m2 (mỗi m2 tăng thêm) 800 500 Diện tích trên 300 m2 đến 500 m2 (mỗi m2 tăng thêm) 400 300 Diện tích trên 500 m2 đến 1.000 m2 (mỗi m2 tăng thêm) 200 100 Diện tích trên 1.000 m2 đến 3.000 m2 (mỗi m2 tăng thêm) 50 30 Diện tích trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 (mỗi m2 tăng thêm) 30 20 Diện tích trên 10.000 m2 (mỗi m2 tăng thêm) 20 10 2 Đối với tổ chức Diện tích từ 1.000 m2 trở xuống 1.000 800 Diện tích trên 1.000 m2 đến 10.000 m2 (mỗi m2 tăng thêm) 200 100 Diện tích trên 10.000 m2 trở lên (mỗi m2 tăng thêm) 100 50 b. Tỷ lệ trích: Để lại 70% số phí thu được để phục vụ cho công tác đo đạc lập bản đồ địa chính, 30% con lại nộp vào ngân sách Nhà nước. 2. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất: a. Mức thu: STT Đối tượng thu Mức thu (đồng/hộ) 1 Thẩm định hồ sơ cấp quyền sử dụng đất làm nhà ở, chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất Đất đô thị (đất ở, đất phi nông nghiệp, đất nông nghiệp) 100.000 Đất nông thôn 50.000 2 Thẩm định hồ sơ cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh Diện tích từ 5.000 m2 trở xuống 300.000 Diện tích trên 5.000 m2 đến 10.000 m2 600.000 Diện tích trên 10.000 m2 đến 50.000 m2 1.000.000 Diện tích trên 50.000 m2 2.000.000 Trường hợp cấp lại:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 43092 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 09/2007/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.