- Số ký hiệu
- 09/2007/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 11/07/2007
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 10 Sau khi xem xét Tờ trình số 06/TTr-UBND, ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; Báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh, ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và phát biểu giải trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Nhất trí thông qua quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo Tờ trình số 06/TTr-UBND, ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng với các nội dung cụ thể như sau: 1. Đối tượng thu: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. 2. Mức thu tối đa: a. Mức thu áp dụng đối với đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã: - Khai sinh: 5.000 đồng. - Kết hôn: 20.000 đồng. - Khai tử: 5.000 đồng. - Nuôi con nuôi: 20.000 đồng. - Nhận cha, mẹ, con: 10.000 đồng. - Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch: 10.000 đồng. - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 2.000 đ/1 bản sao. - Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 3.000 đồng. - Các việc đăng ký hộ tịch khác: 5.000 đồng. b. Mức thu áp dụng đối với đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện: - Cấp lại bản chính giấy khai sinh: 10.000 đồng. - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 3.000 đ/1 bản sao. - Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch: 25.000 đồng. c. Mức thu áp dụng đối với đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài tại Sở Tư pháp: - Khai sinh: 50.000 đồng. - Kết hôn: 1.000.000 đồng. - Khai tử: 50.000 đồng. - Nuôi con nuôi: 2.000.000 đồng. - Nhận con ngoài giá thú: 1.000.000 đồng. - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc: 5.000 đ/1 bản sao. - Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 10.000 đồng. - Các việc đăng ký hộ tịch khác: 50.000 đồng. Mức thu lệ phí quy định tại điểm a, b, c nêu trên là mức thu tối đa, bao gồm cả chi phí về biểu mẫu hộ tịch và các hồ sơ liên quan đến việc đăng ký hộ tịch.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 38292 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 09/2007/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 97/2006/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 30/2007/QĐ-TTgQuyết định Ban hành Danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khănHết hiệu lực toàn bộ
- 63/2002/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 45/2006/TT-BTCThông tư Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíCòn hiệu lực