← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bắc Ninh

09/2006/NQ-CP

Số ký hiệu
09/2006/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
26/05/2006
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bắc Ninh CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Bắc Ninh đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích tự nhiên 82271,12 100,00 82.271,12 100,00 A. Đất nông nghiệp 52622,26 63,96 46.215,00 56,17 I Đất sản xuất nông nghiệp 47017,86 57,15 39.110,79 47,54 1. Đất trồng cây hàng năm 46589,77 56,63 38.577,70 46,89 1.1 Đất trồng lúa 44003,08 53,49 34.592,92 42,05 1.1.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước 40962,59 49,79 34.592,92 42,05 1.1.2 Đất trồng lúa n­ước còn lại 3040,49 3,70 - - 1.2 Đất cỏ dùng vào chăn nuôi 52,24 0,06 263,68 0,32 1.2.1 Đất trồng cỏ 6,77 0,01 203,70 0,25 1.2.2 Đất đồng cỏ tự nhiên cải tạo 45,47 0,06 59,98 0,07 1.3 Đất trồng cây hàng năm khác 2534,45 3,08 3.721,10 4,52 2 Đất trồng cây lâu năm 428,09 0,52 533,09 0,65 2.1 Đất trồng cây lâu năm 0,00 0,00 - - 2.2 Đất trồng cây ăn quả 165,21 0,20 263,81 0,32 2.3 Đất trồng cây lâu năm khác 262,88 0,32 269,28 0,33 II Đất lâm nghiệp 607,31 0,74 628,17 0,76 1 Đất có rừng sản xuất 239,04 0,29 262,40 0,32 2 Đất có rừng đặc dụng 71,45 0,09 71,45 0,09 III Đất mặt n­ước nuôi trồng thủy sản 4981,74 6,06 6.461,39 7,85 IV Đất nông nghiệp khác 15,35 0,02 14,65 0,02 B Nhóm đất phi nông nghiệp 28980,14 35,23 36.056,12 43,83 1 Đất ở 9517,44 11,57 10.703,84 13,01 1.1 Đất ở nông thôn 8573,03 10,42 9.098,95 11,06 1.2 Đất ở đô thị 944,41 1,15 1.604,89 1,95 2 Đất chuyên dùng 13836,75 16,82 19.811,65 24,08 2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 195,24 0,24 285,06 0,35 2.2 Đất an ninh quốc phòng 149,64 0,18 237,87 0,29 2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 2239,59 2,72 6.120,38 7,44 2.3.1 Đất xây dựng khu công nghiệp 1061,92 1,29 4.434,27 5,39 2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 332,82 0,40 802,61 0,98 2.3.3 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 2,04 0,00 2,04 0,00 2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng 842,81 1,02 881,46 1,07 2.4 Đất sử dụng vào mục đích công cộng 11252,28 13,68 13.168,34 16,01 2..4.1 Đất giao thông 5880,66 7,15 6.700,54 8,14 2.4.2 Đất thuỷ lợi 4588,07 5,58 4.638,57 5,64 2.4.3 Đất tải năng l­ượng, truyền thông 13,47 0,02 26,97 0,03 2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 133,09 0,16 379,92 0,46 2.4.5 Đất cơ sở y tế 58,12 0,07 113,31 0,14 2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 407,77 0,50 660,03 0,80 2.4.7 Đất thể dục-thể thao 75,22 0,09 399,12 0,49 2.4.8 Đất chợ 25,45 0,03 44,45 0,05 2.4.9 Đất di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh 58,95 0,07 83,95 0,10 2.4.10 Đất bãi rác, xử lý chất thải 11,48 0,01 121,48 0,15 3 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 4647,09 5,65 4.458,99 5,42 4 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 196,70 0,24 213,01 0,26 5 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 766,53 0,93 813,00 0,99 6 Đất phi nông nghiệp khác 15,63 0,02 55,63 0,07 C Nhóm đất chư­a sử dụng 668,72 0,81 - - 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 16063 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 09/2006/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.