← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mức thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh

08/2023/NQ-HĐND

Số ký hiệu
08/2023/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
14/07/2023
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Đắk Lắk
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mức thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK KHÓA X, KỲ HỌP THỨ SÁU Báo cáo thẩm tra số 100 /BC-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mức thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi và bổ sung khoản 2, Điều 14 như sau: “2. Mức thu: a) Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: - Thẩm định dự án đầu tư có thành lập hội đồng thẩm định: 9.000.000 đồng/giấy phép. - Thẩm định dự án đầu tư thành lập tổ thẩm định: 5.000.000 đồng/giấy phép. b) Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường: - Thẩm định dự án đầu tư có thành lập hội đồng thẩm định: 12.000.000 đồng/giấy phép. - Thẩm định dự án đầu tư thành lập tổ thẩm định: 7.200.000 đồng/giấy phép. c) Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động: - Thẩm định có thành lập đoàn kiểm tra: 7.300.000 đồng/giấy phép. - Thẩm định có tổ chức kiểm tra thực tế: 4.700.000 đồng/giấy phép.” 2. Sửa đổi và bổ sung điểm b, c khoản 2, Điều 16 như sau: “b) Áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố: Đơn vị tính: Đồng/trường hợp. STT Việc thực hiện Mức thu 01 Đăng ký khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 80.000 02 Đăng ký khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử) 80.000 03 Đăng ký kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) 1.600.000 04 Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ 80.000 05 Đăng ký nhận cha, mẹ, con 1.600.000 06 Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc cho công dân Việt Nam cư trú trong nước 30.000 07 Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài 80.000 08 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 80.000 09 Đăng ký hộ tịch khác 80.000 c) Miễn, giảm lệ phí đăng ký hộ tịch - Miễn lệ phí đăng ký hộ tịch khi thuộc một trong những trường hợp sau:

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 161659 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 08/2023/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.