- Số ký hiệu
- 08/2022/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 07/07/2022
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định các loại phí thuộc lĩnh vực tài nguyên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Xét Tờ trình số 2065/TTr-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc quy định các loại phí thuộc lĩnh vực tài nguyên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định các loại phí thuộc lĩnh vực tài nguyên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể: 1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất a) Phạm vi và đối tượng áp dụng Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thực hiện hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp thì phải nộp phí theo quy định của pháp luật. b) Mức thu - Thẩm định hồ sơ trong trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất: ĐVT: đồng/hồ sơ STT Nội dung Mức thu 1 Diện tích cấp dưới 0,50 ha 600.000 2 Diện tích cấp từ 0,50 ha đến dưới 0,60 ha 750.000 3 Diện tích cấp từ 0,60 ha đến dưới 0,70 ha 900.000 4 Diện tích cấp từ 0,70 ha đến dưới 0,80 ha 1.050.000 5 Diện tích cấp từ 0,80 ha đến dưới 0,90 ha 1.200.000 6 Diện tích cấp từ 0,90 ha đến dưới 1,00 ha 1.350.000 7 Diện tích cấp từ 1,00 ha đến dưới 3,00 ha 1.500.000 8 Diện tích cấp từ 3,00 ha đến dưới 5,00 ha 2.500.000 9 Diện tích cấp từ 5,00 ha đến dưới 7,00 ha 3.000.000 10 Diện tích cấp từ 7,00 ha đến dưới 10,00 ha 3.750.000 11 Diện tích cấp từ 10,00 ha trở lên 4.500.000 - Thẩm định hồ sơ trong trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất: ĐVT: đồng/hồ sơ STT Nội dung Mức thu 1 Diện tích cấp dưới 0,50 ha 1.500.000 2 Diện tích cấp từ 0,50 ha đến dưới 1,00 ha 2.250.000 3 Diện tích cấp từ 1,00 ha đến dưới 3,00 ha 3.000.000 4 Diện tích cấp từ 3,00 ha đến dưới 5,00 ha 3.750.000 5 Diện tích cấp từ 5,00 ha đến dưới 7,00 ha 4.500.000 6 Diện tích cấp từ 7,00 ha đến dưới 10,00 ha 5.250.000 7 Diện tích cấp từ 10,00 ha trở lên 6.000.000 - Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 156313 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 08/2022/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 202/2016/TT-BTCThông tư Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảmHết hiệu lực toàn bộ
- 05/2020/NQ-HĐNDNghị quyết Quy định các loại phí thuộc lĩnh vựcHết hiệu lực toàn bộ
- 09/2021/NQ-HĐNDNghị quyết Quy định tạm thời giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 theo phương pháp gộp mẫu; xét nghiệm, lấy và bảo quản mẫu đơn, không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế, trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lýHết hiệu lực toàn bộ