← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về điều chỉnh mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

08/2013/NQ-HĐND

Số ký hiệu
08/2013/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
19/07/2013
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về điều chỉnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế --- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 6 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 tháng 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC; Sau khi xem xét Tờ trình số 3107/TTr-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị điều chỉnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Tán thành và thông qua mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với các nội dung sau: 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, hộ gia đình được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn tỉnh. 2. Mức thu phí: 2.1. Rác thải thông thường: 2.1.1. Rác thải từ hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh: a) Địa bàn thành phố Huế: - Hộ mặt tiền: 20.000 đồng/hộ/tháng; - Hộ trong kiệt, hẻm: 16.000 đồng/hộ/tháng. b) Địa bàn các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã: - Hộ mặt tiền: 15.000 đồng/hộ/tháng; - Hộ trong kiệt, hẻm: 12.000 đồng/hộ/tháng. c) Địa bàn các xã: 12.000 đồng/hộ/tháng. 2.1.2. Rác thải từ hộ gia đình có sản xuất, kinh doanh, buôn bán nhỏ: a) Rác thải dưới 0,5 m3/tháng: a.1) Hộ gia đình kinh doanh dịch vụ ăn uống, vật liệu xây dựng, sản xuất chế biến các loại thực phẩm, gia công hàng thủ công: - Địa bàn thành phố Huế: + Hộ mặt tiền: 70.000 đồng/hộ/tháng; + Hộ trong kiệt, hẻm: 50.000 đồng/hộ/tháng. - Địa bàn các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã: + Hộ mặt tiền: 50.000 đồng/hộ/tháng; + Hộ trong kiệt, hẻm: 40.000 đồng/hộ/tháng. - Địa bàn các xã: 30.000 đồng/hộ/tháng. a.2) Hộ gia đình sản xuất, kinh doanh các mặt hàng khác: - Địa bàn thành phố Huế: + Hộ mặt tiền: 50.000 đồng/hộ/tháng; + Hộ trong kiệt, hẻm: 40.000 đồng/hộ/tháng. - Địa bàn các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã: + Hộ mặt tiền: 40.000 đồng/hộ/tháng; + Hộ trong kiệt, hẻm: 30.000 đồng/hộ/tháng. - Địa bàn các xã:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 32673 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 08/2013/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.