- Số ký hiệu
- 08/2012/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 12/07/2012
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI KHOÁ XI, KỲ HỌP THỨ 5 Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 1814/TTr-UBND ngày 11/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau: 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị quyết này là khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại. 2. Người nộp phí: là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Mức thu phí: a) Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản cụ thể như sau: Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) A B C D I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt Tấn 60.000 2 Quặng măng-gan Tấn 50.000 3 Quặng ti-tan (titan) sa khoáng Tấn 70.000 4 Quặng vàng Tấn 270.000 5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000 6 Quặng bạch kim Tấn 270.000 7 Quặng bạc, Quặng thiếc Tấn 270.000 8 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti- moan (antimoan) Tấn 50.000 9 Quặng chì, Quặng kẽm Tấn 270.000 10 Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) Tấn 50.000 11 Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) Tấn 60.000 12 Quặng cromit Tấn 60.000 13 Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) Tấn 270.000 14 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000 II Khoáng sản không kim loại 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá bazan dạng lăng trụ, đá hoa …) m3 50.000 2 Đá block m3 90.000 3 Quặng đá quý: Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa Tấn 70.000 4 Sỏi, cuội, sạn m3 4.000 5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường Tấn 1.000 6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, phụ gia xi măng, khoáng chất công nghiệp …) Tấn 2.000 7 Cát vàng (cát xây, tô) m3 3.000 8 Cát làm thủy tinh m3 5.000 9 Các loại cát khác, m3 2.000 Riêng Cát nhiễm mặn m3 4.000 10 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 1.000 11 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 1.500 12 Đất làm thạch cao m3 2.000 13 Đất làm Cao lanh m3 5.000 14 Các loại đất khác m3 1.000 15 Sét chịu lửa Tấn 30.000 16 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) Tấn 30.000 17 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 30.000 18 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite Tấn 30.000 19 Nước khoáng thiên nhiên m3 2.000 20 A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) Tấn 3.000 21 Than bùn Tấn 6.000 22 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 20.000 b) Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% ức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại điểm a khoản 3 Điều này.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 60096 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 08/2012/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 11/2010/NQ-HĐNDNghị quyết Thông qua đề án phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp chính quyền địa phương của Tỉnh năm 2011Còn hiệu lực
- 19/2010/NQ-HĐNDNghị quyết Quy định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; lệ phí cấp giấy phép xây dựng và sửa đổi, bổ sung quy định về phí vệ sinh tại nghị quyết số 02/2007/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2007Hết hiệu lực toàn bộ