- Số ký hiệu
- 08/2010/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 10/12/2010
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu, phân cấp thu nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa --- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA KHÓA IV - KỲ HỌP THỨ 15 Sau khi xem xét Tờ trình số 6388/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 42/BC-BKTNS ngày 09 tháng 12 năm 2010 của Ban kinh tế và ngân sách và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Mức thu, phân cấp thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau: 1. Phân loại chợ: Căn cứ theo Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ và Nghị định số 114/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 02/2003/NĐ-CP. 2. Mức thu: TT Đối tượng thu Đơn vị tính Mức thu Thành phố Thị xã Các huyện đồng bằng Các huyện miền núi A. Chợ loại I I Lô sạp cố định trong nhà chợ 1 Nhà chợ cấp 2,3 a Lô sạp tầng trệt hai mặt tiền Đồng/m2/tháng 99.000 89.000 80.000 69.000 b Lô sạp tầng trệt một mặt tiền Đồng/m2/tháng 82.000 74.000 65.000 57.000 c Lô sạp tầng lững hai mặt tiền Đồng/m2/tháng 75.000 67.000 60.000 52.000 d Lô sạp tầng lững một mặt tiền Đồng/m2/tháng 60.000 54.000 48.000 42.000 đ Lô sạp tầng lầu hai mặt tiền Đồng/m2/tháng 52.000 47.000 42.000 36.000 e Lô sạp tầng lầu một mặt tiền Đồng/m2/tháng 45.000 40.000 36.000 31.000 2 Nhà chợ cấp 4 Đồng/m2/tháng a Lô sạp 2 mặt tiền Đồng/m2/tháng 45.000 40.000 36.000 31.000 b Lô sạp 1 mặt tiền Đồng/m2/tháng 37.000 33.000 30.000 26.000 c Lô sạp có vị trí ít thuận lợi Đồng/m2/tháng 30.000 27.000 24.000 21.000 II Lô sạp cố định ngoài chợ 1 Kiốt, lô sạp mặt tiền đường vào chợ Đồng/m2/tháng 75.000 68.000 60.000 52.000 2 Kiốt, lô sạp vành đai chợ Đồng/m2/tháng 45.000 40.000 36.000 31.000 III Lô sạp không cố định ngoài chợ 1 Lô sạp diện tích từ 1,5 - 2 m2 Đồng/m2/ngày 5.000 4.500 4.000 2.000 2 Nếu quá diện tích quy định cứ 1m2 thu thêm Đồng/m2/ngày 3.000 2.700 2.400 2.100 IV Hàng hóa nhập chợ 1 Các loại xe chở hàng a Xe tải dưới 2,5 tấn Đồng/xe 45.000 45.000 45.000 45.000 b Xe tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn Đồng/xe 68.000 68.000 68.000 68.000 c Xe tải trên 5 tấn Đồng/xe 90.000 90.000 90.000 90.000 d Xe cơ giới hai bánh Đồng/xe 3.000 3.000 3.000 3.000 đ Xe thô sơ ba bánh Đồng/xe 3.000 3.000 3.000 3.000 2 Các loại hàng hóa khác a Hàng lương thực, nông sản khô Đồng/kg 60 60 60 60 b Hàng hải sản khô Đồng/kg 150 150 150 150 c Heo, bò Đồng/kg 90 90 90 90 d Gà, vịt Đồng/kg 300 300 300 300 đ Hàng thực phẩm khác Đồng/kg 450 450 450 450 e Hải sản tươi sống Đồng/kg 1.000 1.000 1.000 1.000 g Hàng rau củ quả tươi sống Đồng/kg 200 200 200 200 B.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 103221 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 08/2010/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 02/2003/NĐ-CPNghị định Về phát triển và quản lý chợHết hiệu lực toàn bộ
- 114/2009/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợHết hiệu lực toàn bộ
- 97/2006/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 20/2001/NQ-HĐNDNghị quyết Về nhiệm vụ hoạt động của HĐND tỉnh 6 tháng cuối năm 2001Còn hiệu lực