← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc thu phí lưu giữ, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ trên địa bàn thành phố.

08/2009/NQ-HĐND

Số ký hiệu
08/2009/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
09/07/2009
Cơ quan ban hành
HĐND thành phố Hồ Chí Minh
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc thu phí lưu giữ, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ trên địa bàn thành phố. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHÓA VII KỲ HỌP THỨ 16 (Từ ngày 07 đến ngày 09 tháng 7 năm 2009) Xét Tờ trình số 3117/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thu phí lưu giữ, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ trên địa bàn thành phố; báo cáo thẩm tra số 192/BC-PC ngày 06 tháng 7 năm 2009 của Ban Pháp chế - Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua nội dung Tờ trình số 3117/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thu phí lưu giữ, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ trên địa bàn thành phố. Cụ thể như sau: 1. Mức thu: a) Phương tiện giao thông đường bộ: Đơn vị tính: đồng STT Loại phương tiện Mức thu Mức phí (đồng/ngày đêm) Chi phí bốc xếp, vận chuyển, điện, nước (đồng/lần tạm giữ) 1 Xe đạp, xe điện, xe điện 1 bánh 3.000 1.500 2 Xe ba gác, xích lô đạp, xe đẩy tay, xe môtô gắn máy 02 bánh các loại 6.000 8.000 3 Xe 03 bánh gắn máy các loại 16.000 8.000 4 Xe ôtô từ 04 đến 09 chỗ ngồi, xe tải dưới 3,5 tấn 40.000 20.000 5 Xe ôtô từ 10 đến 30 chỗ ngồi, xe tải 3,5 tấn đến 7,5 tấn 60.000 30.000 6 Xe ôtô trên 30 chỗ ngồi, xe tải trên 7,5 tấn 80.000 40.000 7 Xe đầu kéo chở container dưới 20 feet 160.000 80.000 8 Xe đầu kéo chở container 40 feet, xe siêu trường siêu trọng, các loại xe chuyên dùng: xe lu, xe làm đường trải nhựa nóng, xe bồn, xe cẩu,… 200.000 100.000 b) Phương tiện giao thông đường thủy: Đơn vị tính: đồng/phương tiện/ngày đêm STT Đối tượng thu Mức thu 1 Phương tiện sông thô sơ, gia dụng: 5.000 2 Phương tiện chở hàng (ghe) 2.1 Trọng tải dưới 50 tấn 5.000 2.2 Trọng tải từ 50 tấn đến 200 tấn 10.000 2.3 Trọng tải trên 200 tấn 20.000 3 Phương tiện chở khách 3.1 Trọng tải dưới 50 ghế 10.000 3.2 Trọng tải từ 50 ghế đến 100 ghế 15.000 3.3 Trọng tải trên 101 ghế 30.000 4 Canô du lịch 4.1 Công suất máy < 50CV 15.000 4.2 Công suất máy từ 50CV đến 90CV 30.000 4.3 Công suất máy trên 90CV 60.000 5 Xà lan 5.1 Trọng tải < 250 tấn 30.000 5.2 Trọng tải từ 250 tấn đến 500 tấn 45.000 5.3 Trọng tải trên 500 tấn 75.000 6 Tàu kéo 6.1 Công suất máy < 50CV 7.500 6.2 Công suất máy từ 50CV đến 90CV 15.000 6.3 Công suất máy trên 90CV 30.000 7 Mức thu phí bảo quản, bảo vệ tang vật trên phương tiện vi phạm (chỉ tính riêng cho vật liệu xây dựng như: cát, sỏi, đá) 7.1 Trọng tải < 10 tấn 7.500 7.2 Trọng tải từ 10 tấn đến 100 tấn 15.000 7.3 Trọng tải trên 100 tấn đến 250 tấn 30.000 7.4 Trọng tải trên 250 tấn đến 500 tấn 45.000 7.5 Trọng tải trên 500 tấn 75.000 c) Gỗ:

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 67162 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 08/2009/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.