← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Tuyên Quang

08/2006/NQ-CP

Số ký hiệu
08/2006/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
26/05/2006
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Tuyên Quang CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ Điều 1. Thông qua quy hoạch sử dụng đất tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 586.800 100,00 586.800 100,00 1 Đất nông nghiệp 519.007 88,46 517.800 88,24 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 70.195 13,52 66.404 12,82 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 45.844 63,31 48.273 72,70 Trong đó: Đất trồng lúa 26.577 57,97 24.423 50,59 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 24.351 34,69 18.131 27,30 1.2 Đất lâm nghiệp 446.891 86,11 445.144 85,97 1.2.1 Đất rừng sản xuất 112.275 25,12 171.012 38,42 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 288.235 64,5 159.098 35,74 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 24.381 10,38 115.034 25,84 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.849 0,36 1.910 0,37 1.4 Đất nông nghiệp khác 70,0 0,01 4.342 0,84 2 Đất phi nông nghiệp 40.918 6,97 47.990 8,18 2.1 Đất ở 5.156 12,6 5.396 11,24 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4.804 93,18 4.478 82,99 2.1.2 Đất ở tại đô thị 352 6,82 918 17,01 2.2 Đất chuyên dùng 13.008 31,79 19.681 41,01 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 261 2,01 330 1,68 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 2.618 20,13 2.613 13,28 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.435 11,03 3.499 17,78 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 226,0 15,75 1.184 33,84 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 668,0 46,55 835 23,86 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 294,0 20,49 949 27,12 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 246,0 17,14 531 15,18 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 8.694 66,84 13.239 67,27 2.2.4.1 Đất giao thông 6.655,0 51,16 10.526 79,51 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 950,0 7,3 1.132 8,55 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 25,0 0,19 54 0,41 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 113,0 0,87 211 1,59 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 69,0 0,53 49 0,37 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 545 4,19 639 4,83 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 230,0 1,77 284 2,15 2.2.4.8 Đất chợ 46,0 0,35 59 0,45 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 40,0 0,31 206 1,56 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 20,0 0,15 79 0,60 2.3 Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng 24,0 0,06 16 0,03 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 764 1,87 927 1,93 2.5 Đất sông, suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 21.966 53,68 21.902 45,64 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 0,8 68 0,14 3 Đất chưa sử dụng 26.765 4,56 21.010 3,58 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 16064 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 08/2006/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.