- Số ký hiệu
- 07B/2019/NQ-HĐ
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 12/07/2019
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Nam
Tóm tắt
QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ chi tổ chức đàm phán và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam; cơ quan nhà nước; tổ chức chính trị-xã hội các cấp; b) Đơn vị sự nghiệp công lập; c) Các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ. Điều 2. Mức chi tối đa tiếp khách nước ngoài vào làm việc do cơ quan của Việt Nam chi toàn bộ chi phí trong nước 1. Chi đón, tiễn khách tại sân bay Chi tặng hoa cho Trưởng đoàn và phu nhân (phu quân) đối với khách hạng đặc biệt; Trưởng đoàn khách hạng A, hạng B, mức chi tặng hoa: 400.000 đồng/người. 2. Tiêu chuẩn về thuê chỗ ở (bao gồm bữa ăn sáng) a) Đoàn khách hạng A Trưởng đoàn: 4.500.000 đồng/người/ngày; Phó đoàn: 3.600.000 đồng/người/ngày; Đoàn viên: 2.800.000 đồng/người/ngày. b) Đoàn khách hạng B Trưởng đoàn: 3.600.000 đồng/người/ngày; Phó đoàn: 3.600.000 đồng/người/ngày; Đoàn viên: 2.200.000 đồng/người/ngày. c) Đoàn khách hạng C Trưởng đoàn: 2.200.000 đồng/người/ngày; Đoàn viên: 1.500.000 đồng/người/ngày. d) Khách mời quốc tế khác Tại thành phố Hội An: 800.000 đồng/người/ngày; Tại các địa phương còn lại: 600.000 đồng/người/ngày. 3. Tiêu chuẩn ăn hàng ngày (bao gồm 2 bữa trưa, tối và đồ uống): a) Đoàn khách hạng A: 1.200.000 đồng/ngày/người. b) Đoàn khách hạng B: 800.000 đồng/ngày/người. c) Đoàn khách hạng C: 600.000 đồng/ngày/người. d) Khách mời quốc tế khác: 500.000 đồng/ngày/người. 4. Tổ chức chiêu đãi Đối với khách hạng A, hạng B, hạng C: Mỗi đoàn khách được tổ chức chiêu đãi một lần. Mức chi chiêu đãi khách tối đa không vượt quá mức tiền ăn một ngày của khách theo quy định tại khoản 3 Điều này. 5. Tiêu chuẩn tiếp xã giao và các buổi làm việc a) Đoàn khách hạng A: 150.000 đồng/người/01 buổi làm việc (nửa ngày). b) Đoàn khách hạng B: 80.000 đồng/người/01 buổi làm việc (nửa ngày). c) Đoàn khách hạng C, khách quốc tế khác: 60.000 đồng/người/01 buổi làm việc (nửa ngày). 6. Chi dịch thuật a) Chi biên dịch Biên dịch một trong 6 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc sang Tiếng Việt (gồm: tiếng Ả Rập, tiếng Hoa, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga và tiếng Tây Ban Nha):
Đăng nhập để đọc toàn văn 8 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 181437 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 07B/2019/NQ-HĐ và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Nghị quyết khác do Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành.
- 131/2014/NQ-HĐNDNghị quyết Về ban hành mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng NamHết hiệu lực một phần
- 192/2015/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc thành lập Quỹ Bảo lãnh tín dụngCòn hiệu lực
- 191/2015/NQ-HĐNDNghị quyết Về quy định mức thu, nộp phí vệ sinhCòn hiệu lực
- 190/2015/NQ-HĐNDNghị quyết Về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Cù Lao Chàm – Khu dự trữ sinh quyển thế giới Cù Lao ChàmHết hiệu lực toàn bộ
- 194/2015/NQ-HĐNDNghị quyết Về Quy hoạch bảo tồn và phát triển Sâm Ngọc Linh trên địa bàn huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016-2020Hết hiệu lực toàn bộ