- Số ký hiệu
- 07/2022/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 03/06/2022
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định về mức thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KHÓA VIII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 5 Xét Tờ trình số 5334/TTr-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng nộp lệ phí: Người đăng ký cư trú với cơ quan đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật về cư trú. b) Tổ chức thu lệ phí: Cơ quan đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật về cư trú. c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh. 3. Đối tượng miễn nộp lệ phí: a) Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng), con dưới 18 tuổi của liệt sỹ; thương binh, người hưởng chính sách như thương binh; con dưới 18 tuổi của thương binh và người hưởng chính sách như thương binh; bệnh binh; mẹ Việt Nam anh hùng, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng; công dân thường trú tại các xã biên giới thuộc huyện A Lưới; công dân các dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; công dân thuộc hộ nghèo theo quy định của pháp luật. b) Trẻ em (người dưới 16 tuổi) khi làm các thủ tục đăng ký cư trú lần đầu. c) Công dân dưới 18 tuổi mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa. d) Công dân điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về cư trú do thay đổi địa giới hành chính, thay đổi tên đường phố, số nhà theo chủ trương của nhà nước hoặc điều chỉnh khi có sai sót về thông tin do lỗi của cơ quan đăng ký cư trú. đ) Công dân thuộc diện di dời, giải tỏa theo chủ trương của nhà nước. 4. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú: TT Nội dung Mức thu Đơn vị tính Các phường thuộc thành phố Huế Các khu vực khác 1 Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người Đồng/lần 10.000 7.000 2 Đăng ký tạm trú theo danh sách Đồng/người/lần 10.000 7.000 3 Tách hộ Đồng/lần 10.000 7.000 4 Gia hạn tạm trú Đồng/lần 8.000 5.000 5 Gia hạn tạm trú theo danh sách Đồng/người/lần 8.000 5.000 6 Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú Đồng/lần 8.000 5.000 7 Xác nhận thông tin về cư trú Đồng/lần 8.000 5.000 5.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 156418 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 07/2022/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.