- Số ký hiệu
- 07/2021/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 01/07/2021
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tây Ninh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH KHÓA X KỲ HỌP THỨ NHẤT Xét Tờ trình số 1882/TTr-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng nộp lệ phí: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. b) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp lệ phí hộ tịch. Điều 2. Cơ quan thu lệ phí 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. Điều 3. Mức thu lệ phí 1. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã Nội dung thu Mức thu a) Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 8.000 đồng b) Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) 30.000 đồng c) Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) 5.000 đồng d) Nhận cha, mẹ, con 15.000 đồng đ) Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước 15.000 đồng e) Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 15.000 đồng g) Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác 8.000 đồng 2. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện Nội dung thu Mức thu a) Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 75.000 đồng b) Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) 1.500.000 đồng c) Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) 75.000 đồng d) Giám hộ, chấm dứt giám hộ 75.000 đồng đ) Nhận cha, mẹ, con 1.000.000 đồng e) Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài 28.000 đồng g) Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000 đồng h) Đăng ký hộ tịch khác 75.000 đồng Điều 4.
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 148334 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 07/2021/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 123/2015/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịchHết hiệu lực một phần
- 120/2016/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 85/2019/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực một phần