- Số ký hiệu
- 07/2018/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 19/07/2018
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh An Giang
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 7 Xét Tờ trình số 301/TTr-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang, như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng nộp lệ phí: Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất. b) Đơn vị thu lệ phí: - Hệ thống Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh, trong đó: - Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh thu lệ phí đối với cơ quan, tổ chức. - Các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh thu lệ phí đối với hộ gia đình, cá nhân. 3. Mức thu lệ phí: Số TT Nội dung thu Mức thu Đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất (chỉ có quyền sử dụng đất) Đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất 1 Cấp giấy chứng nhận a Đối với hộ gia đình, cá nhân Tại các phường, thị trấn 25.000 đồng/giấy 100.000 đồng/giấy Tại các xã còn lại 10.000 đồng/giấy 50.000 đồng/giấy b Đối với tổ chức 100.000 đồng/giấy 500.000 đồng/giấy 2 Chứng nhận đăng ký biến động a Đối với hộ gia đình, cá nhân Tại các phường, thị trấn 15.000 đồng/lần Tại các xã còn lại 5.000 đồng/lần b Đối với tổ chức 20.000 đồng/lần 3 Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính a Đối với hộ gia đình, cá nhân Tại các phường, thị trấn 10.000 đồng/lần Tại các xã còn lại 5.000 đồng/lần b Đối với tổ chức 10.000 đồng/lần 4 Cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận (trừ trường hợp khi có sai sót về thông tin do lỗi của đơn vị thu lệ phí) a Đối với hộ gia đình, cá nhân Tại các phường, thị trấn 20.000 đồng/lần 20.000 đồng/lần Tại các xã còn lại 10.000 đồng/lần 10.000 đồng/lần b Đối với tổ chức 20.000 đồng/lần 50.000 đồng/lần 4.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 131082 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 07/2018/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.