← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc Phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh tại thị trấn và chợ xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

07/2012/NQ-HĐND

Số ký hiệu
07/2012/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
18/04/2012
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh tại thị trấn và chợ xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 4 Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Xét Tờ trình số 1044/TTr-UBND ngày 12/4/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh tại thị trấn và chợ xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; trên cơ sở thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh tại thị trấn và chợ xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau: 1. Đối tượng và mức thu Số TT Đối tượng Mức thu Ghi chú 1 Hộ gia đình 10.000đ/hộ/tháng 2 Hộ kinh doanh mua bán - Hộ gia đình có mua bán, dịch vụ 20.000đ/hộ/tháng - Hộ cố định (sạp) 20.000đ/hộ/tháng - Hộ tự sản tự tiêu, mua bán lẻ 1.000đ/hộ/ngày - Hộ vựa rau, quả (theo đăng ký kinh doanh) 80.000đ/hộ/tháng 3 Kinh doanh dịch vụ - Khách sạn 160.000đ/m3 rác Ký HĐ cụ thể - Nhà nghỉ + Từ 5 - 10 phòng 100.000đ/tháng + Từ 11 – 20 phòng 150.000đ/tháng + Từ 21 phòng trở lên 170.000đ/tháng - Nhà trọ + Đến 05 – 10 phòng 70.000đ/tháng + Từ 11 – 20 phòng 120.000đ/tháng + Từ 21 phòng trở lên 170.000đ/tháng - Nhà hàng 140.000đ/m3 Ký HĐ cụ thể - Cửa hàng ăn uống 140.000đ/m3 Ký HĐ cụ thể 4 Trường học - Mẫu giáo, nhà trẻ 50.000đ/đơn vị/tháng - Tiểu học 80.000đ/đơn vị/tháng - Trung học cơ sở 80.000đ/đơn vị/tháng - Trung học phổ thông 80.000đ/đơn vị/tháng 5 Các cơ quan - Thị trấn 50.000đ/đơn vị/tháng - Cấp huyện 90.000đ/đơn vị/tháng 6 Doanh nghiệp tư nhân 160.000đ/m3 rác Ký HĐ cụ thể 7 DNTN KD VLXD có phương tiện vận tải 160.000đ/m3 rác Ký HĐ cụ thể 8 DNNN, Công ty cổ phần, DN có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty TNHH, bến xe, bến phà 160.000đ/m3 rác Ký HĐ cụ thể 9 Các cơ sở y tế (rác sinh hoạt) - Bệnh viện 160.000đ/m3 rác Ký HĐ cụ thể - Y tế tư nhân (phòng khám tư) 160.000đ/m3 rác Ký HĐ cụ thể - Các trạm y tế xã, thị trấn 40.000đ/tháng 10 Thu phí các công trình sửa chữa, xây dựng 0,04%/giá trị công trình ĐV thi công nộp 11 Thu dịch vụ rửa xe - Thu rửa xe mô tô 70.000đ/tháng - Thu rửa xe ô tô 140.000đ/tháng 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 75383 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 07/2012/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.