← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc dự án bot nâng cấp, mở rộng quốc lộ 13 đoạn từ km62+700 (Cầu Tham Rớt, Ranh tỉnh Bình Dương) đến km95+000, thị xã Bình Long

07/2012/NQ-HĐND

Số ký hiệu
07/2012/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
06/08/2012
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc dự án bot nâng cấp, mở rộng quốc lộ 13 đoạn từ km62+700 (Cầu Tham Rớt, Ranh tỉnh Bình Dương) đến km95+000, thị xã Bình Long HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ TƯ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002; Báo cáo thẩm tra số 50/BC-HĐND-KTNS ngày 17 tháng 7 năm 2012 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc dự án BOT nâng cấp mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ Km62+700 (ranh tỉnh Bình Dương) đến Km95+000, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước như sau: 1. Giá vé thu phí sử dụng đường bộ cho từng loại phương tiện: Áp dụng cho từng Trạm như sau: TT LOẠI PHƯƠNG TIỆN Vé lượt (đ/vé/lượt) Vé tháng (đ/vé/tháng) Vé quý (đ/vé/quý) TRẠM THU PHÍ SỐ 01 (TẠI XÃ THÀNH TÂM) 1 Xe dưới 12 chỗ ngồi; Xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng. 10.000 300.000 800.000 2 Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; Xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn. 16.000 480.000 1.280.000 3 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; Xe tải có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn. 24.000 720.000 1.950.000 4 Xe có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng Container 20 feet 45.000 1.350.000 3.600.000 5 Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng Container 40 feet. 90.000 2.700.000 7.300.000 TRẠM THU PHÍ SỐ 02 (TẠI XÃ THANH BÌNH) 1 Xe dưới 12 chỗ ngồi; Xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng. 10.000 300.000 800.000 2 Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; Xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn. 14.000 420.000 1.120.000 3 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; Xe tải có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn. 20.000 600.000 1.650.000 4 Xe có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng Container 20 feet 35.000 1.050.000 2.800.000 5 Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng Container 40 feet. 70.000 2.100.000 5.700.000 2. Xe bông sen, xe công nông, xe máy kéo, xe lam, xe mô tô hai bánh, ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự không thu.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 60974 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 07/2012/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.