- Số ký hiệu
- 07/2011/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 08/04/2011
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Tóm tắt
Quy định mức thu học phí đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục cao đẳng, trung cấp năm học 2010 - 2011 đến 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA KHÓA IV, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 5 Báo cáo thẩm tra số 15/BC-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Ban văn hoá - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Mức học phí đối với các ngành nghề đào tạo theo chỉ tiêu tuyển sinh được nhà nước cấp kinh phí đối với hệ cao đẳng và cao đẳng nghề được quy định như sau: Đơn vị: nghìn đồng/tháng/sinh viên STT Nội dung Mức thu học phí từng năm học 2010-2011 2011-2012 2012-2013 2013-2014 2014-2015 1 Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch a) Nghệ thuật (hệ A) 200 220 240 270 290 b) Văn hóa – Du lịch (hệ A) 150 170 180 200 220 2 Trường Cao đẳng Y tế 272 360 450 540 640 3 Trường Cao đẳng nghề a) Ngành nhân văn: Khoa học xã hội và hành vi; Kinh doanh và quản lý; Dịch vụ xã hội 180 190 200 210 220 b) Nông, lâm nghiệp và thủy sản 190 200 210 230 240 c) Khách sạn, du lịch, thể thao và Dịch vụ cá nhân 190 200 220 230 240 d) Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến biển 200 220 240 240 250 đ) Máy tính và công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật 210 230 240 250 260 e) Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; Môi trường và bảo vệ môi trường 220 240 250 260 270 g) Ngành, nghề khác 230 250 270 280 290 Điều 2. Mức học phí đối với các ngành nghề đào tạo theo chỉ tiêu tuyển sinh được nhà nước cấp kinh phí đối với hệ trung cấp chuyên nghiệp và trung cấp nghề được quy định như sau: Đơn vị: nghìn đồng/tháng/sinh viên STT Nội dung Mức thu học phí từng năm học 2010-2011 2011-2012 2012-2013 2013-2014 2014-2015 1 Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch a) Nghệ thuật (hệ A) 130 140 160 170 190 b) Văn hóa – Du lịch (hệ A) 100 110 120 130 150 2 Trường Cao đẳng Y tế 238 310 390 480 560 3 Trường Trung cấp kinh tế 120 200 220 250 280 4 Trường Cao đẳng nghề a) Ngành nhân văn: Khoa học xã hội và hành vi; Kinh doanh và quản lý; Dịch vụ xã hội 130 140 150 150 160 b) Nông, lâm nghiệp và thủy sản 140 160 170 180 190 c) Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 140 150 150 160 170 d) Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến biển 150 170 180 190 200 đ) Máy tính và công nghệ thông tin;
Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 106439 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 07/2011/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 49/2010/NĐ-CPNghị định Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015Hết hiệu lực toàn bộ
- 43/2006/NĐ-CPNghị định Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lậpHết hiệu lực toàn bộ
- 71/2006/TT-BTCThông tư số 71/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/04/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lậpHết hiệu lực toàn bộ