- Số ký hiệu
- 07/2010/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 10/12/2010
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu, phân cấp thu nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa --- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA KHÓA IV - KỲ HỌP THỨ 15 Sau khi xem xét Tờ trình số 6388/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 42/BKTNS ngày 09 tháng 12 năm 2010 của Ban kinh tế và ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Mức thu, phân cấp thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau: 1. Đối tượng a) Đối tượng chịu phí: hộ gia đình (bao gồm cả thường trú và tạm trú); hộ kinh doanh buôn bán, nhà hàng, khách sạn, nhà nghỉ; các cơ quan hành chính, sự nghiệp; văn phòng làm việc, cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế; các đơn vị quân đội, công an,… có rác thải sinh hoạt. b) Đối tượng không chịu phí: hộ gia đình thuộc diện hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh. 2. Mức thu TT Đối tượng thu Đơn vị tính Mức thu Thành phố Thị xã Huyện đồng bằng Huyện miền núi 1 Hộ gia đình có xe đến tận nơi lấy rác Đồng/hộ/ tháng 10.000 9.000 8.000 7.000 2 Hộ gia đình không có xe đến tận nơi lấy rác Đồng/hộ/ tháng 6.000 5.500 5.000 4.000 3 Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá a Nếu có xe đến tận nơi lấy rác Đồng/phòng/ tháng 3.000 2.500 2.000 2.000 b Nếu không có xe đến tận nơi lấy rác Đồng/phòng/ tháng 2.500 2.000 2.000 2.000 4 Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ a Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài) Đồng/hộ/ tháng 14.000 13.000 11.000 10.000 b Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài Đồng/hộ/ tháng 16.000 14.000 13.000 11.000 c Hộ kinh doanh ngành khác Đồng/hộ/ tháng 12.000 11.000 10.000 8.000 d Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn uống Đồng/hộ/ tháng 11.000 10.000 9.000 8.000 5 Hộ kinh doanh trong các chợ loại 3 a Hộ kinh doanh hàng ăn uống Đồng/hộ/ tháng 17.000 15.000 14.000 12.000 b Hộ kinh doanh ngành khác Đồng/hộ/ tháng 13.000 12.000 10.000 9.000 c Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn uống Đồng/hộ/ tháng 12.000 11.000 10.000 8.000 6 Hộ kinh doanh trong các chợ loại 1, 2 a Hộ kinh doanh hàng ăn uống, rau củ quả chưa qua chế biến, thực phẩm tươi sống, hải sản Đồng/hộ/ tháng 19.000 17.000 15.000 13.000 b Hộ kinh doanh ngành khác Đồng/hộ/ tháng 14.000 13.000 11.000 10.000 7 Các cơ quan đơn vị Đồng/CQ/ tháng 36.000 32.000 29.000 25.000 8 Cửa hàng các doanh nghiệp Đồng/CH/ tháng 181.000 163.000 145.000 126.000 9 Hộ kinh doanh buôn bán lớn Đồng/hộ/ tháng 74.000 67.000 60.000 52.000 10 Khách sạn, nhà nghỉ không kinh doanh
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 103119 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 07/2010/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.