← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Kiên Giang

07/2008/NQ-CP

Số ký hiệu
07/2008/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
21/03/2008
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Kiên Giang CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Kiên Giang với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất Đơn vị tính: ha TT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 634.613 100,00 634.613 100,00 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 576.336 90,82 562.676 88,66 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 436.873 68,84 412.279 64,97 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 360.467 343.931 1.1.1.1 Đất trồng lúa 353.220 336.885 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 7.247 7.046 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 76.406 68.347 1.2 Đất lâm nghiệp 106.085 16,72 103.784 16,35 1.2.1 Đất rừng sản xuất 28.983 24.399 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 37.514 37.237 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 39.589 42.148 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 31.915 5,03 45.124 7,11 1.4 Đất nông nghiệp khác 1.463 0,23 1.489 0,23 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 48.849 7,70 69.429 10,94 2.1 Đất ở 11.079 1,75 14.574 2,30 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 8.409 10.239 2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.670 4.335 2.2 Đất chuyên dùng 20.689 3,26 36.488 5,75 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 250 608 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 2.478 2.818 2.2.2.1 Đất quốc phòng 2.407 2.645 2.2.2.2 Đất an ninh 71 173 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.608 6.410 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 643 2.488 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 438 3.098 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 393 480 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 134 345 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 16.353 26.653 2.2.4.1 Đất giao thông 8.010 13.716 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 7.343 9.916 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 21 96 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 138 837 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 63 108 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 556 999 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 71 331 2.2.4.8 Đất chợ 81 292 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 48 88 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 23 269 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 290 0,05 304 0,05 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 308 0,05 476 0,08 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 16.483 2,60 17.199 2,71 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 0 0,00 388 0,06 3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 9.428 1,49 2.508 0,40 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 12782 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 07/2008/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.