← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bình Thuận

07/2006/NQ-CP

Số ký hiệu
07/2006/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
25/05/2006
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bình Thuận CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ Điều 1. Thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bình Thuận với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh đến năm 2010 Biến động tăng (+), giảm (-) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Tỷ lệ (%) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 783.047,23 100,00 783.047,23 100,00 0,00 0,00 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 663.980,17 84,79 647.007,35 82,63 -16.972,82 -2,56 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 266.384,11 40,12 265.439,22 41,03 -944,89 -0,35 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 163.822,22 57,69 161.944,88 57,22 -1.877,34 -1,15 Trong đó: đất trồng lúa 57.541,48 35,12 44.044,56 27,20 -13.496,92 -23,46 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 102.561,89 38,50 103.494,34 38,99 932,45 0,91 1.2 Đất lâm nghiệp 393.840,18 59,32 375.488,24 58,03 -18.351,94 -4,66 1.2.1 Đất rừng sản xuất 147.372,28 37,42 94.297,02 25,11 -53.075,26 -36,01 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 210.572,71 53,47 244.291,10 65,06 33.718,39 16,01 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 35.895,19 9,11 36.900,12 9,83 1.004,93 2,80 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 2.640,72 0,40 4.693,22 0,73 2.052,50 77,73 1.4 Đất làm muối 888,07 0,13 1.002,07 0,15 114,00 12,84 1.5 Đất nông nghiệp khác 227,09 0,03 384,60 0,06 157,51 69,36 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 61.105,63 7,80 93.981,48 12,00 32.875,85 53,80 2.1 Đất ở 6.972,40 11,41 9.647,96 10,27 2.675,56 38,37 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4.900,32 70,28 6.309,28 65,39 1.408,96 28,75 2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.072,08 29,72 3.338,68 34,61 1.266,60 61,13 2.2 Đất chuyên dùng 34.182,88 55,94 55.845,38 59,42 21.662,50 63,37 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 394,18 1,15 533,35 0,96 139,17 35,31 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 18.758,17 54,88 19.352,41 34,65 594,24 3,17 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2.946,46 8,62 13.656,00 24,45 10.709,54 363,47 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 189,09 6,42 5.167,29 37,84 4.978,20 2.632,71 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 1.772,19 60,15 5.768,15 42,24 3.995,96 225,48 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 72,02 2,44 428,85 3,14 356,83 495,46 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu x.dựng, gốm sứ 913,16 30,99 2.291,71 16,78 1.378,55 150,96 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 12.084,07 35,35 22.303,62 39,94 10.219,55 84,57 2.2.4.1 Đất giao thông 8.101,54 67,04 12.010,77 53,85 3.909,23 48,25 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 2.908,38 24,07 7.269,32 32,59 4.360,94 149,94 2.2.4.3 Đất chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 46,78 0,39 107,84 0,48 61,06 130,53 2.2.4.4 Đất cơ sở

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 15478 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 07/2006/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.