← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của Thành phố Hà Nội

06/NQ-CP

Số ký hiệu
06/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
09/01/2013
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của Thành phố Hà Nội CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Nội với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Thành phố xác định (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 332.889 100,0 332.889 332.889 100,0 1 Đất nông nghiệp 188.365 56,6 151.780 462 152.242 45,7 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 114.780 60,9 92.120 0 92.120 60,5 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 103.378 92.000 92.000 1.2 Đất trồng cây lâu năm 15.892 8,4 11.460 11.460 7,5 1.3 Đất rừng phòng hộ 5.413 2,9 9.000 0 9.000 5,9 1.4 Đất rừng đặc dụng 10.295 13.546 0 13.546 8,9 1.5 Đất rừng sản xuất 8.550 4,5 4.161 0 4.161 2,7 1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản 10.710 5,7 10.261 57 10.318 6,8 2 Đất phi nông nghiệp 135.193 40,6 178.830 6 178.836 53,7 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1.908 1,4 2.194 2.194 1,2 2.2 Đất quốc phòng 8.453 6,3 14.477 0 14.477 8,1 2.3 Đất an ninh 372 0,3 787 0 787 0,4 2.4 Đất khu công nghiệp 4.318 3,2 4.255 4.628 8.883 5,0 - Đất xây dựng khu công nghiệp 2.065 4.255 0 4.255 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 2.253 4.628 4.628 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 400 0,3 841 841 0,5 2.6 Đất di tích, danh thắng 528 0,4 1.626 0 1.626 0,9 2.7 Đất xử lý, chôn lấp chất thải 312 0,2 3.713 8 3.721 2,1 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 836 0,6 847 847 0,5 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.848 2,1 3.833 3.833 2,1 2.10 Đất phát triển hạ tầng 45.493 33,7 66.597 0 66.597 37,2 Trong đó: - Đất cơ sở văn hoá 1.425 2.628 0 2.628 - Đất cơ sở y tế 379 994 51 1.045 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 2.970 8.896 4 8.900 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 1.086 1.834 0 1.834 2.11 Đất ở tại đô thị 7.840 5,8 9.522 0 9.522 5,3 3 Đất chưa sử dụng 9.331 2,8 2.279 1.811 0,6 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 9.331 2.279 1.811 3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 7.052 468 7.520 4 Đất đô thị 32.116 9,65 66.875 66.875 20,09 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 10.295 3,09 13.546 13.546 4,07 6 Đất khu du lịch 12.802 3,85 12.802 12.802 3,85 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 87369 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 06/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.