- Số ký hiệu
- 06/2026/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 2026-04-20
- Cơ quan ban hành
- HĐND Thành phố Hải Phòng
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức thành phố Hải Phòng số 89/2021/NĐ- CP ngày 18 tháng 10 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP; số 171/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 quy định về đào tạo, bồi dưỡng công chức; số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 sửa đổi Thông tư số 40/2017/TT- BTC; số 100/2025/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2025 hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí cho đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức; Xét Tờ trình số 105/TTr-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành nghị quyết quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức thành phố Hải Phòng; Báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp; Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức thành phố Hải Phòng. Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Những nội dung không được quy định tại Nghị quyết này thì áp dụng theo quy định tại Thông tư số 100/2025/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí cho công tác đào tạo công chức, viên chức (sau đây gọi tắt là Thông tư số 100/2025/TT-BTC). Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ, công chức trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội thuộc thành phố Hải Phòng. 2. Viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố. 3. Cơ quan quản lý, đơn vị sử dụng cán bộ, công chức, viên chức. 4. Các tổ chức, cá nhân có liên quan. Chương II NỘI DUNG, MỨC CHI CHO CÔNG TÁC ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC Điều 3. Quy định một số mức chi cụ thể cho công tác bồi dưỡng công chức trên địa bàn thành phố 1. Mức chi tiền công giảng viên, báo cáo viên, trợ giảng: a) Giảng viên, báo cáo viên là Ủy viên Trung ương Đảng, Bộ trưởng, Bí thư Thành ủy, Thứ trưởng, Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và các chức danh tương đương thuộc nhóm II, III - Danh mục vị trí chức danh, nhóm chức danh, chức vụ lãnh đạo của hệ thống chính trị ban hành kèm theo Quy định số 368-QĐ/TW ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Bộ Chính trị (đang công tác hoặc đã nghỉ chế độ theo quy định); giáo sư, phó giáo sư, chuyên gia cao cấp, tiến sĩ:
Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 3b788820-40b1-11f1-b7fa-31c6069dfb6d · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 06/2026/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 64/2025/QH15Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtHết hiệu lực một phần
- 87/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 101/2017/NĐ-CPNghị định Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chứcHết hiệu lực một phần
- 171/2025/NĐ-CPNghị định Quy định về đào tạo, bồi dưỡng công chứcCòn hiệu lực
- 40/2017/TT-BTCThông tư Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghịCòn hiệu lực