- Số ký hiệu
- 06/2022/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 08/07/2022
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI KHÓA X KỲ HỌP THỨ 8 Xét Tờ trình số 70/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo nghị quyết sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Báo cáo thẩm tra số 381/BC-BKTNS ngày 27 tháng 6 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục IV phụ lục I, mục IV phụ lục II kèm theo khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung mục IV Phụ lục I như sau: Số TT Loại hồ sơ Đơn vị tính Mức thu (đồng) IV CẤP BIẾN ĐỘNG GIẤY CHỨNG NHẬN 1 Cấp mới Giấy chứng nhận 1.1 Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất Hồ sơ/Thửa/GCN 410.000 1.2 Cấp giấy chứng nhận về tài sản Hồ sơ/Thửa/GCN 450.000 1.3 Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất Hồ sơ/Thửa/GCN 560.000 1.4 Cấp giấy chứng nhận do thay đổi thông tin Hồ sơ/Thửa/GCN 240.000 2 Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp 2.1 Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất Hồ sơ/Thửa/GCN 350.000 2.2 Chứng nhận biến động về tài sản Hồ sơ/Thửa/GCN 370.000 2.3 Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất Hồ sơ/Thửa/GCN 460.000 2.4 Chứng nhận do thay đổi thông tin Hồ sơ/Thửa/GCN 150.000 2. Sửa đổi, bổ sung mục IV Phụ lục II như sau: Số TT Loại hồ sơ Đơn vị tính Mức thu (đồng) IV CẤP BIẾN ĐỘNG GIẤY CHỨNG NHẬN 1 Cấp mới Giấy chứng nhận 1.1 Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất Hồ sơ/Thửa/GCN 870.000 1.2 Cấp giấy chứng nhận về tài sản Hồ sơ/Thửa/GCN 910.000 1.3 Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất Hồ sơ/Thửa/GCN 1.100.000 1.4 Cấp giấy chứng nhận do thay đổi thông tin Hồ sơ/Thửa/GCN 720.000 2 Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp 2.1 Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất Hồ sơ/Thửa/GCN 750.000 2.2 Chứng nhận biến động về tài sản Hồ sơ/Thửa/GCN 750.000 2.3 Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất Hồ sơ/Thửa/GCN 950.000 2.4 Chứng nhận thay đổi thông tin Hồ sơ/Thửa/GCN 430.000 Điều 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 155284 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 06/2022/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.