← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh năm học 2021 - 2022 và năm học 2022 - 2023

06/2022/NQ-HĐND

Số ký hiệu
06/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
07/07/2022
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Thuận
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh năm học 2021 - 2022 và năm học 2022 - 2023 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 8 giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo; Xét Tờ trình số 1982/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh năm học 2021 - 2022 và năm học 2022 - 2023; Báo cáo thẩm tra số 50/BC-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh năm học 2021 - 2022 và năm học 2022 - 2023. 2. Đối tượng áp dụng a) Trẻ em mầm non, học sinh đang học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh. b) Các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông. c) Các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh. Điều 2. Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập 1. Mức thu và thời gian thu học phí năm học 2021 - 2022 a) Học phí học kỳ I: Không thu học phí học kỳ I (04 tháng) do ảnh hưởng dịch Covid-19. Ngân sách đảm bảo theo phân cấp quản lý hiện hành. b) Học phí học kỳ II (bằng mức thu học phí năm học 2020 - 2021) Bậc học Mức thu (Đvt: nghìn đồng/học sinh/tháng) Thành thị Nông thôn --- Vùng dân tộc thiểu số, miền núi và hải đảo 1. Mầm non - Nhà trẻ 60 38 20 - Mẫu giáo 01 buổi 60 30 15 - Mẫu giáo bán trú, 02 buổi 150 38 20 2. Trung học cơ sở 60 30 10 3. Trung học phổ thông 75 45 25 Thời gian thu theo số tháng học thực tế (bao gồm cả thời gian tổ chức dạy học trực tuyến hoặc bố trí thời gian học bù tại trường) nhưng không vượt quá số tháng tối đa của học kỳ II (tối đa 05 tháng). 2. Mức thu học phí năm học 2022 - 2023 a) Mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên (bằng mức sàn theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ).

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 154956 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 06/2022/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.