- Số ký hiệu
- 06/2018/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 2018-12-06
- Cơ quan ban hành
- HĐND Tỉnh Tuyên Quang
Tóm tắt
số: 06/2018/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT féở HÍPHAPT.IUYÉNQUANgI -51-2013 ■%'GẦNĐÉNsố: HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 7 Xét Tò' trình số 56/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2018 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định mức chi. cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số Ỉ41/BC-HĐND ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Ban Văn hỏa - Xã hội Hội đông nhân dân tỉnh; ỷ kiên thảo luận của đại biêu Hội đông nhân dân tỉnh tại kị’ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chính và đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dường cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Nghị quyết này không điều chỉnh đối với các Đề án/Dự án về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức theo các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ sử dụng từ nguồn ngân sách Trung ương do cơ quan Trung ương câp. Trường họp các Đe án/Dự án có văn bản hướng dẫn riêng thì thực hiện theo quy định tại các văn bản hướng dẫn cua Đe án/Dự án đó; Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho câilg tác đào tạo, bôi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (sau đây viết tắt là Thông tiẪịố 36/20Ỉ8/TT-BTC) và các văn bản pháp luật hiện hành; Khi các văn bản dẫn chiếu áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, lồ sung, thay thê băng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bồ SU11, thay thể đó. Đối tượng áp dụng Cán bộ trong các cơ quan nhà nước; Công chức, công chức thực hiện chế độ tập sự trong các cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội ỏ' tỉnh, huyện; công chút xã, phường, thị trấn; công chức trong bộ máy lãnh đạo, quản lý đơn vị sự nghiệị) công lập; Sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sỹ quan, chiến sỹ, công nhân, việl chức trong các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân; Những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; những người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; đ) Viên chức trong đon vị sự nghiệp công lập. Dưới đây các đối tượng tại điểm a, b, c, d Khoản này được gọi chung là cán bộ, công chức; các đối tượng tại điểm đ Khoản này gọi chung là viên chức.
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 134009 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 06/2018/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 36/2018/TT-BTCThông tư Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chứcHết hiệu lực toàn bộ
- 19/2017/NQ-HĐNDNghị quyết Về phân chia nguồn thu tiền chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng cho ngân sách các cấp tỉnh Cà Mau thời kỳ ổn định 2017 - 2020Còn hiệu lực