- Số ký hiệu
- 06/2017/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 14/07/2017
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụngPhí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Thái Bình HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH KHOÁ XVI KỲ HỌP THỨ TƯ Xét Tờ trình số 76/TTr-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụngPhí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết; Báo cáo thẩm tra số 26/BC-KTNS ngày 09 tháng 7 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Thái Bình: 1. Phạm vi áp dụng: Phí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí thực hiện công việc thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết. 2. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết. 3. Đối tượng miễn nộp phí: Không. 4. Mức thu phí: a) Mức thu phí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu: Đơn vị tính: đồng/đề án Vốn đầu tư (tỷ VNĐ) ≤ 50 tỷ đồng > 50 tỷ đồng và ≤ 100 tỷ đồng > 100 tỷ đồng Nhóm 1. Cơ sở xử lý chất thải và cải thiện môi trường 5.000.000 6.000.000 10.000.000 Nhóm 2. Cơ sở công trình dân dụng 6.500.000 8.000.000 15.000.000 Nhóm 3. Cơ sở hạ tầng kỹ thuật 7.000.000 9.000.000 15.000.000 Nhóm 4. Cơ sở nông, lâm nghiệp, thủy sản 7.000.000 9.000.000 15.000.000 Nhóm 5. Cơ sở giao thông 7.500.000 9.000.000 15.000.000 Nhóm 6. Cơ sở công nghiệp 8.000.000 9.000.000 15.000.000 Nhóm 7. Cơ sở khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) 5.000.000 6.000.000 10.000.000 b) Mức thu phí thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết: Bằng 50% mức phí thẩm định lần đầu tương ứng trong biểu nêu trên. 5. Đơn vị thu phí: Chi cục Bảo vệ môi trường. 6. Nộp, quản lý và sử dụng phí: Đơn vị thu phí được trích để lại 80% số tiền phí thu được để chi dùng cho các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí và nộp 20% vào ngân sách cấp tỉnh. 7. Thời gian thu phí:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 124390 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 06/2017/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 18/2015/NĐ-CPNghị định Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trườngHết hiệu lực toàn bộ
- 120/2016/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 250/2016/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực một phần