- Số ký hiệu
- 06 /2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 11/07/2014
- Cơ quan ban hành
- HĐND Thành phố Cần Thơ
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức hỗ trợ đối với Cộng tác viên phòng, chống HIV/AIDS; phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm; Dân số - kế hoạch hóa gia đình và Bảo vệ, chăm sóc trẻ em --- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI HAI Sau khi xem xét Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định mức hỗ trợ đối với Cộng tác viên phòng, chống HIV/AIDS; phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm; Dân số - kế hoạch hóa gia đình và Bảo vệ, chăm sóc trẻ em; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội; ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Cộng tác viên phòng, chống HIV/AIDS ở xã, phường, thị trấn; 2. Cộng tác viên phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm ở ấp, khu vực; 3. Cộng tác viên Dân số - kế hoạch hóa gia đình ở ấp, khu vực; 4. Cộng tác viên Bảo vệ, chăm sóc trẻ em ở ấp, khu vực. Điều 2. Mức hỗ trợ và điều kiện hưởng hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ a) Cộng tác viên phòng, chống HIV/AIDS được hưởng mức hỗ trợ = 0,1 x mức lương cơ sở/người/tháng. b) Cộng tác viên phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm được hưởng mức hỗ trợ = 0,1 x mức lương cơ sở/người/tháng. c) Cộng tác viên Dân số - kế hoạch hóa gia đình được hưởng mức hỗ trợ = 0,1 x mức lương cơ sở/người/tháng. d) Cộng tác viên Bảo vệ, chăm sóc trẻ em được hưởng mức hỗ trợ = 0,1 x mức lương cơ sở/người/tháng. 2. Điều kiện hưởng hỗ trợ a) Được cấp có thẩm quyền xem xét và công nhận: - Cộng tác viên phòng, chống HIV/AIDS ở xã, phường, thị trấn. - Cộng tác viên phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm ở ấp, khu vực. - Cộng tác viên Dân số - kế hoạch hóa gia đình ở ấp, khu vực. - Cộng tác viên Bảo vệ, chăm sóc trẻ em ở ấp, khu vực. b) Bảo đảm tham gia thường xuyên các hoạt động chăm sóc, bảo vệ sức khỏe người dân tại cộng đồng ở địa phương theo sự phân công của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, Trạm Y tế giao. c) Tham gia, hỗ trợ việc triển khai thực hiện các chính sách, chương trình trợ giúp cho đối tượng, nhóm đối tượng trên địa bàn. d) Tham gia các hoạt động giáo dục, truyền thông nâng cao nhận thức và thay đổi hành vi của người dân nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động trợ giúp xã hội tại cộng đồng. đ) Tham gia và trực tiếp công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em theo sự phân công của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; công chức văn hóa - xã hội phụ trách Lao động - Thương binh và Xã hội. e) Thực hiện đầy đủ các chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, Trạm Y tế . g) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, Trạm Y tế.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 82060 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 06 /2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 60/2003/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 71/2011/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ emHết hiệu lực toàn bộ
- 23/2008/NQ-HĐNDNghị quyết Về dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương tỉnh Sóc Trăng, năm 2009Hết hiệu lực toàn bộ