- Số ký hiệu
- 06/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 31/07/2014
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ CHÍN Báo cáo thẩm tra số 40/BC-HĐND-KTNS ngày 14/7/2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh, như sau: 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (khoáng sản nguyên khai): Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) A B C D I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng vàng Tấn 225.000 2 Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) Tấn 40.000 3 Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipđen), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) Tấn 225.000 4 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 25.000 II Khoáng sản không kim loại 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa ...) m3 60.000 2 Đá Block m³ 75.000 3 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) Tấn 60.000 4 Sỏi, cuội, sạn m³ 5.000 5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường Tấn 1.750 6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp ...) Tấn 2.000 7 Cát vàng m³ 4.000 8 Cát làm thủy tinh m³ 6.000 9 Các loại cát khác m³ 3.000 10 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m³ 1.500 11 Đất sét, đất làm gạch, ngói m³ 1.750 12 Đất làm thạch cao m³ 2.500 13 Đất làm Cao lanh m³ 6.000 14 Các loại đất khác m 1.500 15 Gờ-ra-nít (granite) Tấn 25.000 16 Sét chịu lửa Tấn 25.000 17 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) Tấn 25.000 18 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 25.000 19 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) Tấn 25.000 20 Nước khoáng thiên nhiên m³ 2.500 21 Than bùn Tấn 8.000 22 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 25.000 Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác Gờ-ra-nít làm đá ốp lát, làm mỹ nghệ thì áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 1, mục II khoản này; trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác Gờ-ra-nít cho mục đích khác thì áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 15, mục II khoản này.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 61189 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 06/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 38/2001/PL-UBTVQH10Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 74/2011/NĐ-CPNghị định Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sảnHết hiệu lực toàn bộ
- 158/2011/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sảnHết hiệu lực toàn bộ