← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc phê duyệt Quy hoạch phòng, chống lũ chi tiết sông Hồng, sông Luộc và sông Hóa, tỉnh Thái Bình

06/2013/NQ-HĐND

Số ký hiệu
06/2013/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
31/07/2013
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc phê duyệt Quy hoạch phòng, chống lũ chi tiết sông Hồng,sông Luộc và sông Hóa, tỉnh Thái Bình HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ SÁU Sau khi xem xét Tờ trình số 120/TTr-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phòng, chống lũ chi tiết sông Hồng, sông Luộc và sông Hóa, tỉnh Thái Bình; Báo cáo thẩm tra số 52/BC-KTNS ngày 26 tháng 7 năm 2013 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phòng, chống lũ chi tiết sông Hồng, sông Luộc và sông Hóa, tỉnh Thái Bình, với một số nội dung chủ yếu như sau: 1. Về lưu lượng và mực nước thiết kế: Mức đảm bảo phòng chống lũ sông Hồng, sông Luộc và sông Hóa chống được lũ có chu kỳ 300 năm, tương ứng với tần suất lũ 0,33% xảy ra tại Sơn Tây. - Mực nước và lưu lượng lũ thiết kế tại một số vị trí trên tuyến sông Hồng, sông Luộc và sông Hóa, tỉnh Thái Bình: TT Tên sông Tuyến đê Vị trí Địa danh Mực nước thiết kế HTK (m) Lưu lượng thiết kế QTK (m3/s) 1 Sông Hồng Tả Hồng K140+00 Trạm thủy văn Tiến Đức 7,28 15.219 2 Tả Hồng K150 +00 Phú Nha 6,59 15.178 3 Tả Hồng K152+00 Cống Hữu Bị 6,30 11.951 4 Tả Hồng K168+00 Cống Ngô Xá 5,28 7.713 5 Tả Hồng K174+00 Cống Cổ Lễ 4,44 7.106 6 Tả Hồng K182+00 Cống Vũ Thuận 4,11 5.239 7 Tả Hồng K197+050 Trạm thủy văn Cồn Nhất 3,70 4.780 8 Sông Luộc Hữu Luộc K0+00 Trạm thủy văn Triều Dương 7,10 2.799 9 Hữu Luộc K11+00 Trạm thủy văn Nhâm Lang 6,51 2.748 10 Hữu Luộc K25+00 Bến Hiệp 5,39 2.717 11 Hữu Luộc K37+00 Trạm thủy văn Chanh Chử 4,26 2.458 12 Sông Hóa Hữu Hóa K0+00 4,32 369 13 Hữu Hóa K10+00 3,49 347 14 Hữu Hóa K26+00 (tương ứng K10 đê biển 8 cũ) Trạm thủy văn Vân Am 3,32 520 15 Hữu Hóa K8+00 đê cửa sông (tương ứng K18 đê biển 8 cũ) Khu vực hợp lưu với sông Thái Bình 3,38 669 2. Mực nước báo động: a) Mực nước báo động trên sông Hồng: - Tại các trạm thủy văn: TT Trạm thuỷ văn Mực nước theo cấp báo động (m) I II III 1 Tiến Đức 4,8 5,6 6,3 2 Ba Lạt 1,7 2,0 2,3 - Tại một số vị trí chính: TT Vị trí Vị trí theo Km đê tả Hồng Mực nước theo cấp báo động (m) I II III 1 Kè An Nghiệp K145 5,30 5,70 6,20 2 Kè Phú Nha K150 5,00 5,40 5,80 3 Kè Hồng Lý K151 4,80 5,20 5,70 4 C.TrB Hữu Bị K152,5 4,50 5,00 5,50 5 Kè Hướng Điền K157 4,00 4,50 5,00 6 Cống Vị Khê K163 3,50 4,00 4,50 7 Kè Ngô Xá K168+500 3,30 3,60 4,10 8 Kè Vũ Tiến K171 3,20 3,50 3,90 9 Nam Hồng K174 (K179,5 Hữu Hồng) 3.00 3,30 3,70 10 Kè Duy Nhất K174+500 3,00 3,30 3,60 11 Cống Cổ Lễ K175 (K182,4 Hữu Hồng) 2,80 3,20 3,50 12 Kè Vũ Đoài K178+500 2,60 2,90 3,20 13 Kè Thái Hạc K185 2,30 2,60 3,00 14 Cống Hạ Miêu K186 2,20 2,50 2,80 15 Kè Minh Tân K190+500 1,90 2,20 2,50 b) Mực nước báo động trên sông Luộc, sông Hóa: - Mực nước báo động lũ tại các điểm thông báo lũ trên sông Luộc:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 52360 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 06/2013/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.