← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Ngãi

06/2012/NQ-HĐND

Số ký hiệu
06/2012/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
12/07/2012
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Ngãi HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI KHOÁ XI - KỲ HỌP THỨ 5 Thực hiện Công văn số 23/CP-KTN ngày 23/02/2012 của Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 2049/TTr-UBND ngày 27/6/2012 của UBND tỉnh về việc thông qua Nghị quyết Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Ngãi; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Nhất trí thông qua Quy hoạch sử dụng sử đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Ngãi với những nội dung chủ yếu sau: 1. Hội đồng nhân dân tỉnh đồng ý những đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2001-2010; đồng thời đề nghị Uỷ ban nhân dân tỉnh lưu ý đến những hạn chế trong quản lý và tiềm năng sử dụng đất để có biện pháp khắc phục. 2. Đồng ý phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 theo hướng phát triển bền vững, có cơ cấu hợp lý, phù hợp với tình hình thực tế, đáp ứng yêu cầu sử dụng đất của các ngành, địa phương, phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh, cụ thể: STT Chỉ tiêu Hiện trạng sử dụng đất năm 2010 Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN: =1+2+3 515.295,46 100,00 515.295,46 100 1 Đất nông nghiệp 403.943,58 78,39 430.012,00 83,45 1.1 Đất trồng lúa 43.527,22 8,45 39.800,00 6,89 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 36.938,98 7,17 35.500,00 6,50 1.2 Đất trồng cây lâu năm 43.294,07 8,40 33.477,73 6,50 1.3 Đất rừng phòng hộ 118.888,04 23,07 130.450,00 25,32 1.4 Đất rừng sản xuất 147.876,66 28,70 165.610,00 32,14 1.5 Đất làm muối 120,51 0,02 119,18 0,02 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 1.132,92 0,22 3.026,50 0,59 1.7 Đất nông nghiệp còn lại 49.104,16 9,53 57.528,59 11,16 2 Đất phi nông nghiệp 49.508,22 9,61 70.131,63 13,61 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 251,51 0,05 405,18 0,08 2.2 Đất quốc phòng 673,87 0,13 1.192,00 0,23 2.3 Đất an ninh 31,89 0,01 92,0 0,02 2.4 Đất khu công nghiệp 1.531,76 0,30 7.693,60 1,49 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 84,97 0,02 728,75 0,14 2.6 Đất di tích danh thắng 192,63 0,04 879,04 0,17 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại) 68,78 0,01 164,60 0,03 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 146,66 0,03 146,76 0,03 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4.580,94 0,89 4.667,29 0,91 2.10 Đất phát triển hạ tầng 16.146,07 3,13 24.959,45 4,84 Trong đó:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 60344 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 06/2012/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.