- Số ký hiệu
- 06/2012/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 10/04/2012
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC CHI CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC THÙ TRONG CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN KHOÁ VIII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ THÁNG 4 NĂM 2012Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Sau khi xem xét Tờ trình số: 04/TTr-UBND ngày 14 tháng 03 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật; Báo cáo thẩm tra số 01/BC - HĐND ngày 23 tháng 03 năm 2012 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và tổng hợp ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức chi có tính chất đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau: TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi (1.000 đồng) Ghi chú Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã 1 Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra); họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tại cơ quan kiểm tra a Chủ trì cuộc họp Người/ buổi 150 100 80 b Các thành viên tham dự Người/ buổi 100 80 50 2 Chi lấy ý kiến chuyên gia đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn 01 BC/01 VB 600 400 300 3 Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra văn bản 01 VB 70 60 50 4 Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra VB a Mức chi chung 01 VB 80 70 b Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp 01 VB 200 150 5 Chi soạn thảo, viết báo cáo a Báo cáo đánh giá về VB trái pháp luật 01 BC 200 180 150 b - Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo ngành, lĩnh vực 01 BC 700 600 500 - Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan 01 BC 1000 1000 1000 6 Chi công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật, kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản trên các phương tiện thông tin đại chúng Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp 7 Chi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản a Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra văn bản; rà soát, hệ thống hóa văn bản theo quy định tại Điểm a, Khoản 3, Điều 62 của Nghị định số:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 140824 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 06/2012/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 40/2010/NĐ-CPNghị định Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luậtHết hiệu lực toàn bộ
- 122/2011/TTLT-BTC-BTPThông tư liên tịch Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luậtHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2009/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtHết hiệu lực toàn bộ