← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 và Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020 - 2024)

05/2025/NQ-HĐND

Số ký hiệu
05/2025/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
19/03/2025
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Phú Thọ
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 và Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020 - 2024) HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ KHÓA XIX, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ THỨ TÁM Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh Bất động sản và Luật các Tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024; Xét Tờ trình số 1131/TTr-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 và Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau: “1. Đối với đất nông nghiệp: a) Giá đất nông nghiệp 5 năm (2020 - 2024) điều chỉnh cụ thể như sau: ĐVT: Đồng/m² STT Diễn giải Giá đất 5 năm (2020 - 2024) Xã đồng bằng Xã trung du, miền núi 1 Đất trồng lúa - Vị trí 1 60.000 55.000 - Vị trí 2 55.000 50.000 - Vị trí 3 50.000 45.000 2 Đất trồng cây hằng năm khác - Vị trí 1 50.000 45.000 - Vị trí 2 45.000 42.000 - Vị trí 3 43.000 39.000 3 Đất nuôi trồng thuỷ sản - Vị trí 1 50.000 45.000 - Vị trí 2 45.000 42.000 - Vị trí 3 43.000 39.000 4 Đất trồng cây lâu năm - Vị trí 1 48.000 43.000 - Vị trí 2 43.000 40.000 - Vị trí 3 41.000 37.000 5 Đất rừng sản xuất - Vị trí 1 22.000 14.000 - Vị trí 2 20.000 13.000 - Vị trí 3 19.000 12.000 b) Bổ sung quy định giá đất nông nghiệp “- Giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở được xác định bằng 50% giá đất ở của thửa đất đó. Khi Nhà nước thu hồi diện tích đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở, giá trị bồi thường, hỗ trợ về đất được xác định bằng 50% giá đất ở của thửa đất đó nhân với diện tích đất thu hồi và không tính hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp, tạo việc làm, ổn định đời sống, sản xuất và các chính sách hỗ trợ khác.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 176524 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 05/2025/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.