- Số ký hiệu
- 05/2024/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 17/07/2024
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI HAI Xét Tờ trình số 216/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Báo cáo thẩm tra số 120/BC-KTNS ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản. 2. Các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điều 3. Mức thu, đơn vị tính phí STT Loại khoáng sản Đơn vị tính (tấn/m3khoáng sản nguyên khai) Mức thu (đồng) 1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000 2 Sỏi m3 9.000 3 Đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) m3 90.000 4 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 7.500 5 Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, brit, bentonit) m3 6.750 6 Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại STT 3) m3 70.000 7 Cát vàng m3 7.500 8 Cát trắng m3 10.500 9 Các loại cát khác m3 6.000 10 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 3.000 11 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000 12 Than khác (than bùn) tấn 10.000 13 Cuội, sạn m3 9.000 14 Các loại đất khác m3 2.000 15 Khoáng sản không kim loại khác tấn 30.000 Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 168925 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 05/2024/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 82/2023/NĐ-CPNghị định Thông tư số 13/2023/TT-BTTTT Quy hoạch băng tần 3560-4000 MHz cho hệ thống thông tin di động mặt đất công cộng IMT của Việt NamCòn hiệu lực
- 11/2017/NQ-HĐNDNghị quyết Về tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2017 và mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải pháp phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2018Hết hiệu lực toàn bộ