- Số ký hiệu
- 05/2019/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 03/07/2019
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm địnhphương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo,phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bến Tre HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 11 Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Sau khi xem xét Tờ trình số 2552/TTr-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua dự thảo Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bến Tre; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1: Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan, tổ chức, cá nhân nộp phí; tổ chức thu phí; tổ chức cá nhân khác liên quan đến thu, nộp phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung do cơ quan địa phương thẩm định. Điều 2. Đối tượng nộp phí và cơ quan thu phí 1. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ở địa phương thực hiện thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Cơ quan thu phí Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Bến Tre. Điều 3. Mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bến Tre 1. Mức thu, nộp phí: a) Trường hợp thẩm định lần đầu TT Tổng vốn đầu tư dự án (tỷ đồng) Mức phí thẩm định (triệu đồng) Trường hợp I Trường hợp II 1 Đến 10 6 4 2 Trên 10 đến 20 9 6 3 Trên 20 đến 50 15 10 4 Trên 50 đến 100 27 18 5 Trên 100 đến 200 30 20 6 Trên 200 đến 500 39 26 7 Trên 500 đến 1.000 44 29,3 8 Trên 1.000 48 32 Trường hợp I: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt được thẩm định.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 138600 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 05/2019/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 19/2015/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trườngHết hiệu lực toàn bộ
- 120/2016/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 250/2016/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực một phần